丛cóng
Đám, bụi cây, tập hợp nhiều vật cùng loại; Tụ tập, mọc thành bụi, xuất hiện nhiều; Bộ sách, sưu tập sách
串chuàn
Xâu, xiên, kết nối các vật lại với nhau; Đi lại, di chuyển qua nhiều nơi; Lẫn lộn, trộn lẫn, ám mùi
丸wán
Vật hình tròn nhỏ, dạng viên; Thuốc bào chế thành dạng viên; Bộ phận sinh dục nam
井jǐng
Giếng nước; Hầm mỏ, giếng mỏ; Ngăn nắp, có trật tự
亦yì
cũng, cũng vậy, cũng thế; và, hoặc (dùng trong cấu trúc 'vừa... vừa...' hoặc '... cũng ...'); tức là, chính là
党dǎng
Tổ chức chính trị có cùng mục đích, lý tưởng; Nhóm người có cùng lợi ích, mục đích; Tàn dư, phần còn lại của một nhóm
兜dōu
Vật dùng để đựng, chứa đồ vật; túi; bao; Gói lại hoặc chứa trong túi; bao vây; truy quét; Bán rong; bán dạo; chào mời
刺cì
Đâm, chọc, xuyên qua; Gai nhọn; Kích thích, kích động
副fù
Thứ yếu, phụ trợ, không chính; Người hoặc chức vụ đứng sau, hỗ trợ người chính; Bộ, cặp, đôi (thường dùng cho vật có đôi, bộ)
割gē
Cắt, chia nhỏ, tách rời một vật thể; Cắt bỏ, loại bỏ một phần nào đó; Cắt đứt, chấm dứt mối quan hệ hoặc liên kết
劈pī
Chặt, bổ, chẻ, tách ra bằng lực mạnh; Xoạc (chân); Đánh, chém, đâm
叼diāo
Ngậm, cắp (bằng miệng)
吊diào
treo, mắc lên cao; viếng thăm, chia buồn; tưởng nhớ, hoài niệm
吼hǒu
Gầm, rú, hét to, phát ra tiếng kêu lớn; Tiếng gầm, tiếng rú, tiếng hét; Nóng vội, vội vàng, hấp tấp
呵hē
Thở ra, phà hơi ra; Quát mắng, la rầy; Chăm sóc, bảo vệ cẩn thận
咋zǎ
Từ nghi vấn: thế nào, làm sao, sao mà; Khoe khoang, làm ầm ĩ, om sòm; Lè lưỡi, thè lưỡi, cạn lời
哄hǒng
Dùng lời nói hoặc hành động để dỗ dành, làm vui lòng; Lừa dối, lừa gạt bằng lời nói hoặc hành động; Nhiều người cùng lúc gây ra tiếng ồn lớn, náo động
哇wā
Tiếng kêu to, tiếng khóc, tiếng ồn ào; Thán từ biểu lộ sự ngạc nhiên, cảm thán; Âm thanh nôn mửa
哦ò
Ngâm nga, đọc nhỏ nhẹ, thường là thơ ca; Kêu, rống (thường dùng cho động vật); Tiếng kêu biểu thị sự ngạc nhiên, nghi ngờ, hoặc đáp lại
哨shào
Còi, dụng cụ tạo âm thanh bằng hơi; Thổi còi, huýt sáo; Người gác, lính gác
哼hēng
Phát ra âm thanh khẽ, ngâm nga, rên rỉ; Thở ra tiếng, hổn hển; Biểu thị sự tức giận, bất mãn, khinh thường
啃kěn
Gặm, nhấm, cắn (thức ăn, vật cứng); Sống phụ thuộc, bám víu vào người khác; Chạm, tiếp xúc mạnh với bề mặt
啥shá
Cái gì, điều gì (thường dùng trong phương ngữ); Không có gì, chẳng có gì (thường dùng trong phương ngữ); Tại sao, vì sao (thường dùng trong phương ngữ)
啦lā
Trợ từ cuối câu biểu thị cảm thán, nghi vấn, mệnh lệnh, hoặc xác nhận; Mô phỏng âm thanh, tiếng động; Kéo, lôi, lôi kéo
嗨hēi
Từ cảm thán biểu thị sự hô hào, tiếp nối, tăng thêm; Giải trí, làm vui, phấn khích
嗯ǹg
Biểu thị sự đồng ý, chấp thuận hoặc đáp lại; Biểu thị sự nghi vấn, ngạc nhiên hoặc không hiểu; Biểu thị sự suy nghĩ, cân nhắc hoặc kéo dài âm
嘛ma
Dùng ở cuối câu biểu thị ý nghi vấn, thúc giục, hoặc hiển nhiên; Dùng để nối các lựa chọn, biểu thị sự lựa chọn; Âm dịch của từ tiếng Phạn, thường dùng trong Phật giáo
嘿hēi
Từ cảm thán, dùng để gọi hoặc thu hút sự chú ý; Từ mô phỏng tiếng cười khúc khích, tinh nghịch; Từ tượng thanh, mô phỏng tiếng thở dốc, tiếng rên
场chǎng
Nơi rộng rãi, trống trải dùng cho hoạt động công cộng; Địa điểm, nơi chốn cụ thể; Lượt, tập, cơn (cho sự kiện, tình huống)
坑kēng
Hố, chỗ lõm sâu trên mặt đất hoặc bề mặt khác; Lừa gạt, hãm hại, gây thiệt hại cho người khác; Mỏ, hầm mỏ, đường hầm khai thác
坡pō
Dốc, sườn dốc, mặt đất nghiêng; Độ nghiêng của dốc; Vùng đất có địa hình dốc
垫diàn
Lót, kê, đệm (vật gì đó xuống dưới); Vật dùng để lót, đệm; Tạm ứng, trả trước (tiền)
塌tā
Sụp đổ, đổ sập xuống do tác động bên ngoài; Lún xuống, sụt xuống, chìm xuống; Thất bại, đổ vỡ, không thành công
嫌xián
Không thích, ghét bỏ, chê bai; Nghi ngờ, nghi kị; Oán hận, thù hằn
孔kǒng
Lỗ, khe hở, lỗ thủng trên vật thể hoặc cơ thể; Họ Khổng, một họ phổ biến ở Trung Quốc; Đơn vị đo lường cho hang động, hốc đá
宰zǎi
Giết mổ động vật, làm thịt; Cai trị, thống trị, chi phối; Chặt chém, lừa gạt khách hàng
屑xiè
Mảnh vụn, mẩu nhỏ của vật thể; Coi thường, không đáng để làm hoặc quan tâm; Nhỏ nhặt, vụn vặt
岔chà
Ngã rẽ, nhánh (trong đường, sông, dãy núi); Phân nhánh, rẽ nhánh; Nhầm lẫn, sai sót
州zhōu
Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương tỉnh hoặc quận ngày nay; Tên gọi chung cho các vùng đất, khu vực; Tên gọi tắt của một số bang hoặc tỉnh nước ngoài
巷xiàng
Ngõ, hẻm nhỏ giữa các nhà hoặc đường phố; Đường phố nhỏ, khu dân cư; Ngõ cụt, đường không có lối ra
幢zhuàng
Cờ phướn, cờ lụa dài dùng trong nghi lễ Phật giáo; Trạng thái không rõ ràng, mờ ảo, chập chờn
弦xián
Dây đàn, dây cung hoặc các loại dây tương tự; Nhạc cụ có dây; Lên dây, chỉnh dây (nhạc cụ, đồng hồ)
愈yù
Càng, biểu thị mức độ tăng tiến; Hồi phục, lành lại sau bệnh tật hoặc vết thương; Chữa lành, làm cho khỏi bệnh hoặc vết thương
愣lèng
Ngẩn người, đờ đẫn, mất tập trung; Cứng đầu, liều lĩnh, khăng khăng; Cố tình, quả thực, lại còn
憋biē
Kìm nén, cố nhịn, giữ lại không cho thoát ra; Cảm thấy nghẹt, khó thở, bí bách; Buồn bã, u uất, khó chịu do bị dồn nén
扁biǎn
Phẳng, dẹt, bẹt; Đè bẹp, làm cho dẹt; Thuyền nhỏ
扎zhā
Đâm, chọc, xiên; Buộc, cột, thắt; Đóng, cắm, dựng (trại, quân)
扑pū
lao vào, xông vào, đổ người về phía trước; đập, vỗ (cánh, tay); dập tắt, tiêu diệt
扒bā
Bóc, lột, xé, cậy mở; Đẩy nhẹ, gạt sang một bên, loại bỏ; Thu gom lại, xúc, ăn nhanh
扛káng
Vác, khiêng, gánh (trên vai hoặc bằng hai tay); Làm công dài hạn, làm thuê dài hạn; Đảm đương, gánh vác (trách nhiệm, công việc)
折zhé
Bẻ gãy, làm cho đứt đoạn; Gấp lại, gập lại; Giảm bớt, chiết khấu
拄zhǔ
Dùng gậy để chống đỡ cơ thể khi đi lại hoặc đứng; Chống đỡ, dựa vào một vật gì đó để giữ thăng bằng
拣jiǎn
chọn lựa, lựa chọn; nhặt lên; phân loại
拧nǐng
Vặn, xoay để mở hoặc đóng; Véo, xoắn, vặn chặt; Không ngay ngắn, không thuận, khó chịu
拽zhuài
Kéo, lôi, kéo mạnh; Sải bước, bước nhanh; Ngầu, có phong cách riêng
拾shí
Nhặt, lượm, thu thập; Sửa chữa, khắc phục; Bước lên, đi lên
挎kuà
Mang, đeo (trên vai hoặc hông); Kẹp, móc vào (cánh tay, hông)
挨āi
Gần, sát, kề; Chịu đựng, bị (thường là điều không mong muốn); Kéo dài, trì hoãn
挪nuó
Di chuyển, dịch chuyển vị trí của vật hoặc người; Vay mượn, điều chuyển tiền bạc hoặc vật phẩm; Chỉ sự di chuyển linh hoạt, né tránh
捎shāo
Mang, gửi, đưa; Tiện thể mang theo, tiện đường; Phai màu
捏niē
Cầm, nắm, bóp bằng ngón tay cái và các ngón khác; Nặn, nhào nặn bằng tay; Bịa đặt, ngụy tạo (thường là thông tin)
捞lāo
Vớt, lấy vật từ dưới nước lên; Kiếm chác, thu lợi (thường mang ý tiêu cực); Gỡ gạc, lấy lại (thường là tiền đã mất)
捧pěng
Cầm hoặc nâng bằng hai tay một cách trân trọng; Khen ngợi, tán dương, ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó; Làm cho nổi tiếng, thành danh
掏tāo
Móc ra, lấy ra từ bên trong; Móc rỗng, làm trống rỗng; Tìm hiểu, dò xét kỹ càng
掐qiā
Dùng ngón tay bấu, véo, ngắt, bấm; Bóp, siết chặt bằng tay; Tính toán, đếm bằng ngón tay
掰bāi
Dùng tay bẻ, tách ra hoặc cạy mở; Bẻ cong, làm thay đổi trạng thái hoặc xu hướng; Tranh luận, cãi cọ hoặc tính toán chi li
揉róu
nhào, xoa bóp bằng tay; trộn lẫn, pha trộn các thứ vào nhau; cọ xát, chà xát mạnh
揍zòu
Đánh, đấm, hành hung ai đó; Đánh đến chết; Cần bị đánh, đáng bị đánh
搀chān
Trộn, pha trộn, thêm vào để làm giảm chất lượng; Dìu, đỡ, giúp người khác đứng vững hoặc đi lại; Trộn lẫn, xen vào, can thiệp vào
搁gē
Đặt, để, gác một vật lên một vị trí nào đó; Tạm dừng, tạm gác lại, trì hoãn một việc gì đó; Bị mắc kẹt, không thể di chuyển hoặc tiến lên được
搂lǒu
Kéo, gạt, hoặc gom lại bằng tay hoặc công cụ; Ôm chặt, ôm vào lòng; Rũ, giũ, hoặc làm cho bung ra
搓cuō
Xoa, chà xát hoặc cuộn giữa hai tay/ngón tay; Giặt giũ bằng cách chà xát (quần áo) trên bề mặt; Chơi (trò chơi bài, cờ) bằng cách xoa, trộn quân bài/quân cờ
搭dā
Dựng, xây dựng, lắp đặt; Đi nhờ, đi cùng, đi với tư cách hành khách; Hợp tác, kết hợp, ghép đôi
攒zǎn
Tập hợp, tụ tập lại; Tích lũy, tiết kiệm; Chen lấn, xô đẩy
晾liàng
Phơi, làm khô bằng cách để ngoài không khí hoặc nắng; Để đồ vật ra ngoài trời hoặc nơi thoáng gió
束shù
buộc, bó lại thành một khối; hạn chế, gò bó, kiềm chế; chùm, bó (vật thể tập hợp)
枚méi
Lượng từ dùng cho vật nhỏ, tròn, hoặc vật thể có hình dạng nhất định; Liệt kê, đếm từng cái một; Vật dùng để ngậm trong miệng, thường là vật nhỏ, hình que
枝zhī
Cành cây, nhánh cây; Lượng từ cho que, gậy, bút, v.v; Cắt tỉa cành cây
染rǎn
Nhuộm màu, làm cho vật khác có màu sắc; Mắc phải, bị lây nhiễm bệnh tật hoặc thói xấu; Làm bẩn, làm ô uế, gây ô nhiễm
栋dòng
Lượng từ dùng cho nhà hoặc tòa nhà; Xà nhà, dầm nhà; Người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề
株zhū
Thân cây, gốc cây; Đơn vị đếm cây; Chủng (vi khuẩn, virus, thực vật)
桨jiǎng
Mái chèo, dụng cụ để đẩy thuyền đi; Cánh quạt, chân vịt (của máy bay, tàu thủy); Ván chèo, ván dùng trong môn chèo ván đứng
梢shāo
Phần cuối, phần ngọn của vật dài; Phần cuối cùng, kết thúc; Theo dõi, bám sát
橙chéng
Cây cam hoặc quả cam; Màu cam
氢qīng
Nguyên tố hóa học có số nguyên tử 1, nhẹ nhất; Thêm hydro vào một hợp chất
泼pō
Văng, đổ, rảy (chất lỏng); Đanh đá, dữ dằn, mạnh mẽ (thường dùng cho phụ nữ); Hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn
淋lín
Tưới, đổ, dội chất lỏng lên vật khác; Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt; Ướt đẫm, ướt sũng
渣zhā
Cặn, bã, phần còn lại sau khi lọc hoặc chế biến; Xỉ, tro thải ra từ quá trình đốt hoặc luyện kim; Người hoặc vật kém cỏi, đáng khinh bỉ
溅jiàn
Bắn tung tóe; văng ra; Bắn phá; bắn ra nhiều hướng; Làm đổ; làm văng ra
溜liū
Trượt, lướt nhanh, di chuyển nhẹ nhàng; Lẻn đi, trốn thoát một cách lén lút; Trơn, nhẵn, mượt
溪xī
Dòng nước nhỏ chảy giữa hai bờ, thường ở vùng núi hoặc nông thôn; con suối, ngòi; Tên địa danh, thường dùng trong tên các huyện, thành phố, thị trấn
烘hōng
Nướng, hơ nóng bằng lửa hoặc nhiệt; Làm nổi bật, làm rõ bằng cách tương phản hoặc tô điểm; Diễn tả trạng thái ấm áp, nóng bức
熨yùn
Làm phẳng, làm thẳng (quần áo, vải vóc) bằng nhiệt hoặc áp lực; Chườm nóng, đắp nóng để chữa bệnh hoặc giảm đau
熬áo
Đun sôi, nấu nhừ, sắc (thuốc); Chịu đựng, trải qua gian khổ; Dày vò, tra tấn
犬quǎn
Chó, loài động vật có vú được thuần hóa, thường được nuôi làm thú cưng hoặc để làm việc; Cách gọi khiêm tốn để chỉ con trai mình; Răng nanh, răng nhọn ở phía trước miệng của động vật ăn thịt
甭béng
Không cần, không phải; xin đừng
畔pàn
Bờ, mép, rìa của một vật thể hoặc khu vực; Bên cạnh, gần kề; Ranh giới, giới hạn (thường dùng cho ruộng đất)
番fān
Ngoại quốc, nước ngoài, không phải của mình; Chỉ người man di, thổ dân; Lần, lượt, chỉ số lần của hành động hoặc quá trình
疤bā
Vết sẹo trên da do vết thương lành lại; Vảy mài, vảy đóng trên vết thương đang lành; Hình thành sẹo hoặc vảy
瘸qué
bị tật ở chân, đi lại khó khăn; đi lại khó khăn do chân bị tật; người bị tật ở chân
皆jiē
tất cả; mọi; đều; trong mọi trường hợp; luôn luôn
盛shèng
Hưng thịnh, phát đạt, mạnh mẽ, dồi dào, phong phú; Đựng, chứa, múc (vật lỏng, hạt nhỏ); Nở rộ, tươi tốt, mãnh liệt
盯dīng
Nhìn chăm chú, nhìn không rời mắt; Theo dõi, bám sát một đối tượng; Tập trung chú ý vào một việc gì đó
眨zhǎ
Chớp, nháy (mắt); mở rồi nhắm mắt nhanh; Diễn tả hành động chớp hoặc nháy liên tục; Trong khoảnh khắc rất ngắn, rất nhanh
眯mī
Nheo mắt lại, nhắm hờ mắt; Ngủ gật, ngủ trưa; Mắt hí, mắt nhỏ
瞪dèng
Mở to mắt, nhìn chằm chằm hoặc lườm; Nhìn chằm chằm một cách thẫn thờ, sững sờ; Trợn mắt biểu lộ cảm xúc tức giận, thất thần
砸zá
Đập mạnh, dùng lực làm vỡ hoặc biến dạng; Làm hỏng, làm thất bại một việc gì đó; Chi tiêu một khoản tiền lớn
磅bàng
Đơn vị đo trọng lượng, tương đương 0,453 kg; Cân, đo trọng lượng bằng cân; Cái cân, dụng cụ để cân
磕kē
Đập, gõ mạnh vào vật cứng, thường gây ra tiếng động hoặc hư hại; Cúi đầu chạm đất để tỏ lòng tôn kính hoặc xin lỗi; Nói không trôi chảy, bị vấp hoặc lặp lại từ
秃tū
Không có tóc, lông, lá; hói, trọc, trụi; Cằn cỗi, không có cây cối hoặc thảm thực vật; Chỉ người hói đầu
秤chèng
Dụng cụ dùng để đo trọng lượng của vật thể; Cân đo trọng lượng
窜cuàn
Chạy trốn, chạy vụt đi, ẩn náu; Sửa đổi, thay đổi (văn bản, nội dung); Tăng vọt, vọt lên đột ngột
窝wō
Tổ, hang ổ của động vật; nơi trú ẩn; Chỗ lõm, hốc trên cơ thể hoặc bề mặt; Ấp, ủ; ẩn náu, chứa chấp
竖shù
Dựng đứng, làm cho thẳng đứng; Thẳng đứng, theo chiều dọc; Nét sổ trong chữ Hán
端duān
Điểm bắt đầu, phần đầu của vật thể; Nguyên nhân, khởi nguồn của sự việc; Ngay thẳng, chính đáng, đúng mực
筐kuāng
Cái giỏ, cái rổ (đan bằng tre, mây, v.v.); Khung, vành (thường dùng để chỉ khung rổ bóng rổ); Hộp, rương (thường dùng để đựng đồ)
粥zhōu
Cháo, món ăn lỏng nấu từ gạo hoặc ngũ cốc; Món ăn lỏng làm từ các loại hạt, đậu, yến mạch; Nơi cung cấp cháo miễn phí cho người nghèo
绣xiù
Thêu, dùng kim chỉ tạo hoa văn trên vải; Đồ thêu, sản phẩm được thêu; Đẹp, rực rỡ như thêu
罐guàn
Đồ vật hình trụ, có miệng, dùng để đựng chất lỏng hoặc hạt; Hộp kim loại hoặc thủy tinh dùng để đóng gói thực phẩm, đồ uống; Đồ vật hình trụ, có thể dùng để sắc thuốc hoặc đun nước
翘qiào
Nâng lên, nhô lên, chĩa lên; Cong lên, vênh lên, biến dạng; Trốn, bỏ