[tā]
tháp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
塌心tā xīn
tháp tâm
An tâm
塌方tā fāng
tháp phương
bị sập; sụp đổ; xảy ra sạt lở đất
塌台tā tái
tháp đài
sụp đổ
塌落tā luò
tháp lạc
Đổ sập
塌架tā jià
tháp giá
sụp đổ; gặp thất bại nặng nề
塌陷tā xiàn
tháp hãm
lún xuống; lún sụt; sập xuống
塌下tā xià
tháp hạ
sụp đổ
塌房tā fáng
tháp phòng
bị hủy hoại danh tiếng do scandal
塌棵菜tā kē cài
tháp khoả thái
Brassica narinosa; cải bẹ phẳng Trung Quốc
倒塌dǎo tā
đảo tháp
sụp đổ; đổ sập
坍塌tān tā
than tháp
sụp đổ
崩塌bēng tā
băng tháp
trượt talus; sụp đổ; sụp đổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.