[yì]
diệc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
亦作yì zuò
diệc tác
cũng viết là
亦即yì jí
diệc tức
tức là
亦庄yì zhuāng
diệc trang
thị trấn Yizhuang ở Bắc Kinh
亦或yì huò
diệc hoặc
hoặc
亦称yì chēng
diệc xưng
còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là
亦庄亦谐yì zhuāng yì xié
diệc trang diệc hài
Vừa nghiêm túc, vừa hài hước; khác nhau; kỳ lạ, đặc biệt.
亦敌亦友yì dí yì yǒu
diệc địch diệc hữu
vừa là bạn vừa là thù; có sự cạnh tranh thân thiện
亦步亦趋yì bù yì qū
diệc bộ diệc xu
mù quáng làm theo; bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm
云亦云yún yì yún
vân diệc vân
Nghe đâu nói vậy cũng nói vậy; a dua; không có chủ kiến.
不亦乐乎bú yì lè hū
nghĩa đen: chẳng phải vui sao; nghĩa bóng: cực kỳ; khủng khiếp
反之亦然fǎn zhī yì rán
phản chi diệc nhiên
và ngược lại
人云亦云rén yún yì yún
nhân vân diệc vân
nói theo điều mọi người nói; tuân theo quan điểm được cho là của số đông; theo đám đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.