[diàn]
điếm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
垫话diàn huà
điếm thoại
Dặn trước; lời dẫn (hề nói)
垫资diàn zī
điếm tư
Ứng tiền; tạm ứng vốn
垫脚diàn jiǎo
điếm cước
lót chuồng
垫支diàn zhī
điếm chi
tạm ứng tiền
垫圈diàn quān
điếm khuyên
rải chất độn chuồng trong chuồng bò, chuồng lợn, v.v.
垫上diàn shàng
điếm thượng
trả tiền cho ai đó
垫料diàn liào
điếm liệu
vật liệu đóng gói; vật liệu cách nhiệt; đệm lót
垫档diàn dàng
điếm đáng
lấp chỗ trống; lấp chỗ
垫款diàn kuǎn
điếm khoản
tạm ứng
垫肩diàn jiān
điếm kiên
miếng độn vai
垫江diàn jiāng
điếm giang
Điện Giang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
垫片diàn piàn
điếm phiến
miếng đệm; miếng chêm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.