[zhā]
trát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
扎实zhā shi
mạnh mẽ; chắc chắn; vững vàng
扎堆zhā duī
trát đồi
tập trung lại với nhau
扎根zhā gēn
trát căn
bén rễ
扎花zhā huā
trát hoa
Thêu
扎啤zhā pí
trát bia
bia tươi
扎煞zhā shà
trát sát
Cùng nghĩa với 挓挲
扎手zhā shǒu
trát thủ
Khó giải quyết; gai góc
扎针zhā zhēn
trát châm
châm cứu hoặc được điều trị châm cứu
扎住zhā zhù
trát trú
dừng lại; phiên âm Đài Loan [zha3 zhu4]
扎寨zhā zhài
trát trại
dựng trại
扎囊zhā náng
trát nang
huyện Zhanang, tiếng Tây Tạng: Gra nang rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
扎带zhā dài
trát đới
dây rút
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.