[jiē]
giai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
皆可jiē kě
giai khả
đều ổn; tất cả đều chấp nhận được
皆因jiē yīn
giai nhân
chỉ đơn giản vì; tất cả là vì
皆然jiē rán
giai nhiên
đều như vậy
皆大欢喜jiē dà huān xǐ
giai đại hoan hỷ
As You Like It, hài kịch của Shakespeare
尽皆jìn jiē
tận giai
tất cả; không ngoại lệ; hoàn toàn
比比皆是bǐ bǐ jiē shì
tỷ
có ở khắp mọi nơi
众口皆碑zhòng kǒu jiē bēi
chúng khẩu giai bi
được mọi người khen ngợi
啼笑皆非tí xiào jiē fēi
đề tiếu giai phi
không biết nên cười hay nên khóc; giữa tiếng cười và nước mắt
尽人皆知jìn rén jiē zhī
tận nhân giai tri
mọi người đều biết; nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc
满盘皆输mǎn pán jiē shū
mãn bàn giai thâu
xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]
四大皆空sì dà jiē kōng
tứ đại giai không
nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không; thế giới này là ảo ảnh
四海皆准sì hǎi jiē zhǔn
tứ hải giai chuẩn
phù hợp mọi nơi mọi lúc; áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.