[qiào]
kiều
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
翘盼qiào pàn
kiều phán
mong mỏi; háo hức
翘企qiào qǐ
kiều xí
mong mỏi trông chờ; khao khát
翘首qiáo shǒu
kiều thủ
ngẩng đầu nhìn
翘楚qiáo chǔ
kiều sở
người tài năng kiệt xuất
翘棱qiào léng
kiều lăng
bị vênh; cong lên
翘望qiào wàng
kiều vọng
ngẩng đầu nhìn ra xa; nghĩa bóng: mong đợi; khao khát
翘材qiào cái
kiều tài
người tài năng xuất chúng
翘板qiào bǎn
kiều bản
cái bập bênh
翘班qiào bān
kiều ban
trốn làm; lén ra khỏi chỗ làm sớm
翘硬qiào yìng
kiều ngạnh
cứng; dựng lên; đang cương cứng
翘课qiào kè
kiều khoá
trốn học; cúp tiết
翘起qiào qǐ
kiều khởi
chỉa lên; làm cho cái gì chĩa lên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.