[zhōu]
châu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
州伯zhōu bó
châu bá
thống đốc; tù trưởng tỉnh
州界zhōu jiè
châu giới
biên giới bang; ranh giới bang
州立zhōu lì
châu lập
do nhà nước điều hành
州长zhōu zhǎng
châu trưởng
thống đốc; thống đốc bang; thủ hiến bang
州立大学zhōu lì dà xué
châu lập đại học
Đại học Bang
巴州bā zhōu
ba châu
Đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh; cũng viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương; viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]
梅州méi zhōu
mai châu
Thành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông
宜州yí zhōu
nghi châu
Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây
楚州chǔ zhōu
sở châu
quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
槟州bīn zhōu
tân châu
Penang Pulau, Malaysia; cũng viết 檳榔嶼|槟榔屿
衢州qú zhōu
cù châu
Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
永州yǒng zhōu
vĩnh châu
Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.