[fān]
phiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
番邦fān bāng
phiên bang
vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ
番瓜fān guā
phiên qua
bí ngô
番号fān hào
phiên hiệu
số hiệu đơn vị quân đội
番刀fān dāo
phiên đao
loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên
番剧fān jù
phiên kịch
phim hoạt hình Nhật Bản
番客fān kè
phiên khách
người nước ngoài; ngoại quốc; Hoa kiều
番椒fān jiāo
phiên tiêu
ớt cay; quả ớt
番界fān jiè
phiên giới
lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan
番番fān fān
phiên phiên
hết lần này đến lần khác
番禺pān yú
phan ngu
quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng Đông
番茄fān qié
phiên cà
cà chua
番菜fān cài
phiên thái
đồ ăn kiểu Tây; đồ ăn ngoại quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.