[jǐng]
tỉnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
井台jǐng tái
tỉnh đài
Phần thành giếng nhô cao hơn mặt đất quanh miệng giếng.
井筒jǐng tǒng
tỉnh đồng
Không gian hoặc thành giếng hình ống từ miệng giếng đến đáy giếng; đường hầm nối mặt đất và lòng đất khi khai thác mỏ, xây hầm dài, đường sắt ngầm.
井陉jǐng xíng
tỉnh hình
huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
井架jǐng jià
tỉnh giá
Khung kim loại dựng ở miệng giếng mỏ, giếng khoan để lắp đặt thiết bị, đỡ dụng cụ khoan.
井喷jǐng pēn
tỉnh phun
phun trào; tăng vọt; phun mạnh
井然jǐng rán
tỉnh nhiên
ngăn nắp, có phương pháp
井上jǐng shàng
tỉnh thượng
Inoue
井下jǐng xià
tỉnh hạ
dưới lòng đất; trong hầm mỏ
井井jǐng jǐng
tỉnh tỉnh
luôn ngăn nắp; có trật tự; có phương pháp
井口jǐng kǒu
tỉnh khẩu
cửa vào mỏ
井号jǐng hào
tỉnh hiệu
dấu thăng #; ký hiệu thăng; dấu số
井田jǐng tián
tỉnh điền
chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.