[zhōu]
chúc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
粥厂zhōu chǎng
chúc xưởng
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
粥棚zhōu péng
chúc bằng
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
粥少僧多zhōu shǎo sēng duō
chúc thiểu tăng đa
xem 僧多粥少[seng1 duo1 zhou1 shao3]
粥样硬化zhōu yàng yìng huà
chúc dạng ngạnh hoá
xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch
荤粥hūn zhōu
huân chúc
một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc
宝粥bǎo zhōu
bảo chúc
Cháo nấu từ gạo nếp với hạt sen, long nhãn, táo đỏ, mứt, lạc...
稀粥xī zhōu
hy chúc
cháo loãng; cháo mỏng
米粥mǐ zhōu
mễ chúc
cháo
白粥bái zhōu
bạch chúc
cháo trắng
𥻗粥chá zhōu
cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp
一锅粥yì guō zhōu
nhất oa chúc
một nồi cháo; một mớ hỗn độn
燕麦粥yàn mài zhōu
yến mạch chúc
cháo yến mạch; cháo bột yến mạch
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.