[chuàn]
xuyến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
串行chuàn xíng
xuyến hành
nhảy dòng; nhầm lẫn hai dòng
串皮chuàn pí
xuyến bì
Thuốc hoặc rượu ngấm vào cơ thể, lan ra khắp người hoặc vùng da cục bộ, gây ngứa hoặc đỏ da
串铃chuàn líng
xuyến linh
Vòng kim loại rỗng có bi, lắc kêu, dùng để thu hút khách; chuỗi chuông treo cổ gia súc
串供chuàn gòng
xuyến cúng
thông đồng bịa chuyện
串烧chuàn shāo
xuyến thiêu
nấu trên xiên; đồ nướng trên xiên; thịt nướng xiên
串气chuàn qì
xuyến khí
Trao đổi tin tức; thông đồng
串珠chuàn zhū
xuyến châu
Chuỗi hạt
串岗chuàn gǎng
xuyến cương
rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ
串讲chuàn jiǎng
xuyến giảng
Giải thích từng chữ từng câu bài học; tổng hợp nội dung sau khi học từng phần
串连chuàn lián
xuyến liên
Giống “串联”
串游chuàn yóu
xuyến du
Đi dạo, đi lung tung
串音chuàn yīn
xuyến âm
nhiễu âm; nghe lén
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.