[ma]
ma
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
嘛嘴ma zuǐ
ma chuỷ
Chu môi tỏ vẻ giận hoặc không hài lòng; quyết định; kiên trì
干嘛gān ma
bạn đang làm gì; để làm gì; tại sao chứ
要嘛yào ma
yếu ma
hoặc ... hoặc ...
喇嘛lǎ ma
lạt ma
lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
喇嘛庙lǎ ma miào
lạt ma miếu
tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng
喇嘛教lǎ ma jiào
lạt ma giáo
Lạt ma giáo; Phật giáo Tây Tạng
班禅喇嘛bān chán lǎ ma
ban thiền lạt ma
Lạt ma Banthiền
达赖喇嘛dá lài lǎ ma
đạt lại lạt ma
Đạt Lai Lạt Ma
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.