[dōu]
đâu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
兜销dōu xiāo
đâu tiêu
Bán rong; bán hàng rong
兜揽dōu lǎn
đâu lãm
chào mời; thu hút; quảng cáo
兜儿dōu ér
đâu nhi
biến thể er hoá của 兜[dou1]
兜帽dōu mào
đâu mạo
mũ trùm đầu
兜卖dōu mài
đâu mại
bán rong; bán hàng lậu
兜头dōu tóu
đâu đầu
ngay vào mặt
兜子dōu zǐ
đâu tử
Túi
兜兜dōu dōu
đâu đâu
một loại đồ lót che ngực và bụng
兜售dōu shòu
đâu thụ
rao bán; bán dạo
兜底dōu dǐ
đâu để
cung cấp mạng lưới an toàn; tiết lộ; phơi bày
兜抄dōu chāo
đâu sao
tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét
兜捕dōu bǔ
đâu bắt
truy bắt; dồn vào góc và bắt giữ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.