[tū]
thốc
月落秃啼
yuè luò tū tí
Trăng lặn chim kêu
秃云
tū yún
Mây đen kịt
秃木
tū mù
Cây trơ trụi
脸色发秃
liǎn sè fā tū
Mặt mày xám ngoét
秃足道哉?另见1392页 wd
tū zú dào zāi ? lìng jiàn 1392 yè wd
Chân trần ư? Xem thêm trang 1392 wd
秃杉tū shān
thốc sam
Loài thông
秃疮tū chuāng
thốc sang
bệnh nấm da đầu
秃鹫tū jiù
thốc thứu
kền kền; kền kền đen
秃笔tū bǐ
thốc bút
Bút hết lông; kỹ thuật viết kém
秃头tū tóu
thốc đầu
để đầu trần; không đội mũ; bị hói
秃顶tū dǐng
thốc đỉnh
đầu hói
秃驴tū lǘ
thốc lư
thầy tu Phật giáo
秃鹰tū yīng
thốc ưng
kền kền; đại bàng trọc đầu
秃鹳tū guàn
thốc quán
cò lạo xạo
秃子tū zǐ
thốc tử
người đầu hói; đầu hói
秃瓢tū piáo
thốc biều
đầu trọc
秃发tū fā
một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鮮卑|鲜卑