[pō]
pha
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
坡地pō dì
pha địa
Ruộng đất nghiêng trên sườn núi
坡国pō guó
pha quốc
Singapore
坡县pō xiàn
pha huyện
Singapore
坡头pō tóu
pha đầu
khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
坡垒pō lěi
pha luỹ
cây sao Hải Nam
坡道pō dào
pha đạo
đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc
坡度pō dù
pha độ
độ dốc; dốc
坡跟pō gēn
pha cân
Đế giày có độ dốc từ trước thấp ra sau cao
坡路pō lù
pha lộ
đường dốc; đường đồi
坡鹿pō lù
pha lộc
Nai Eld
坡头区pō tóu qū
pha đầu khu
khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
山坡shān pō
sơn pha
sườn đồi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.