[lǒu]
lâu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
搂住lǒu zhù
lâu trú
ôm chặt; ôm vào lòng
搂抱lǒu bào
lâu bão
ôm; ôm chặt
搂钱lǒu qián
lâu tiền
vơ vét tiền; kiếm tiền
搂土lǒu tǔ
lâu thổ
Đất nâu
搂头盖顶lǒu tóu gài dǐng
lâu đầu cái đỉnh
Tát nước
抖搂dǒu lōu
đẩu lâu
rũ ra; đem ra ánh sáng; phung phí
扒搂bā lǒu
bái
thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.