[cóng]
tùng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
丛刊cóng kān
tùng san
Sách tập hợp nhiều tác phẩm (thường dùng trong tên sách tập hợp)
丛莽cóng mǎng
tùng mãng
Cỏ cây mọc rậm rạp
丛冢cóng zhǒng
tùng trủng
mồ chôn tập thể; cụm mộ
丛台cóng tái
tùng đài
quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
丛葬cóng zàng
tùng táng
Chôn chung nhiều thi thể của người chết
丛集cóng jí
tùng tập
tụ tập lại; chất đống; tụ họp
丛出cóng chū
tùng xuất
Xuất hiện với số lượng lớn
丛山cóng shān
tùng sơn
Dãy núi liên miên
丛书cóng shū
tùng thư
bộ sách; sưu tập sách
丛刻cóng kè
tùng khắc
Sách tập hợp in ván gỗ (thường dùng trong tên sách tập hợp)
丛林cóng lín
tùng lâm
rừng rậm; bụi rậm; khu rừng
丛生cóng shēng
tùng sinh
mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.