[āi]
ai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
挨宰āi zǎi
ai tể
bị chặt chém
挨次āi cì
ai thứ
theo trình tự; theo thứ tự đúng; từng cái một
挨打āi dǎ
bị đánh; chịu đòn; bị tấn công
挨揍āi zòu
bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập
挨整āi zhěng
trở thành mục tiêu bị tấn công
挨骂āi mà
bị mắng
挨着āi zhe
gần
挨饿āi è
bị đói; chịu đói; đói khát
挨延āi yán
ai diên
trì hoãn; kéo dài; câu giờ
挨个āi gè
ai cá
từng người một; lần lượt
挨剋āi kēi
ai khắc
bị mắng; chịu đòn
挨家āi jiā
ai gia
từng nhà một, từng cái một
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.