[dā]
đáp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
搭识dā shí
đáp thức
Kết bạn
搭车dā chē
đáp xa
đi; được cho đi nhờ; đi quá giang
搭建dā jiàn
đáp kiến
xây dựng; dựng lên; lắp ráp
搭伴dā bàn
đáp bạn
đi cùng người khác; đồng hành cùng người khác
搭帮dā bāng
đáp bang
đi cùng nhau; nhờ vào
搭戏dā xì
đáp hí
Hợp tác diễn kịch
搭手dā shǒu
đáp thủ
Giơ tay giúp đỡ
搭桥dā qiáo
đáp kiều
Dựng cầu; mai mối, giới thiệu; phẫu thuật bắc cầu
搭便dā biàn
đáp tiện
tiện thể; nhân tiện
搭补dā bǔ
đáp bổ
trợ cấp; bù đắp
搭咕dā gū
đáp cô
kết nối; thảo luận
搭背dā bèi
đáp bối
đệm yên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.