[dèng]
trừng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瞪眼dèng yǎn
trừng nhãn
mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm
瞪羚dèng líng
trừng linh
linh dương
瞪目凝视dèng mù níng shì
trừng mục ngưng thị
trạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc
瞪鞋摇滚dèng xié yáo gǔn
trừng hài dao cổn
shoegaze
眯瞪mī dèng
Ngủ trưa
迷瞪mí dèng
mê trừng
bối rối; ngơ ngác; si mê
干瞪眼gān dèng yǎn
can trừng nhãn
nhìn chằm chằm bất lực
直瞪瞪zhí dèng dèng
trực trừng trừng
nhìn chằm chằm một cách thẫn thờ
目瞪口呆mù dèng kǒu dāi
mục trừng khẩu ngốc
chết lặng; sững sờ; ngỡ ngàng
直眉瞪眼zhí méi dèng yǎn
trực mi trừng nhãn
trợn mắt tức giận hoặc thất thần
吹胡子瞪眼chuī hú zi dèng yǎn
xuy
Giận dữ, cau có
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.