汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
人
水
木
火
Bộ thủ Hán tự

Học chữ Hán theo bộ thủ

Khám phá 104 bộ thủ cơ bản và 325 chữ Hán HSK1 — học theo phương pháp "hack não": hiểu cấu tạo chữ qua hình ảnh và câu chuyện.

104
Bộ thủ
325
Chữ Hán
7
Chủ đề
Ôn tập bộ thủ đã học
Chủ đề:

Tất cả bộ thủ

104 bộ thủ

人
人
rén· biến thể 亻

NHÂN

Con người

人你他们休+17
22 chữ
大
大
dà

ĐẠI

Lớn

大天太
3 chữ
女
女
nǚ

NỮ

Phụ nữ

女好妈她姐+5
10 chữ
父
父
fù

PHỤ

Cha

爸爷
2 chữ
老
老
lǎo

LÃO

Già

老考
2 chữ
水
水
shuǐ· biến thể 氵

THỦY

Nước

水汉没漂汽+3
8 chữ
火
火
huǒ· biến thể 灬

HỎA

Lửa

点热火然
4 chữ
日
日
rì

NHẬT

Ngày, mặt trời

日是时星昨+3
8 chữ
月
月
yuè

NGUYỆT

Tháng, trăng

月朋期有望
5 chữ
木
木
mù

MỘC

Gỗ, cây

木本板杯果+6
11 chữ
艹
艹
cǎo

THẢO

Cỏ

菜茶苹药
4 chữ
雨
雨
yǔ

VŨ

Mưa

雨零雪
3 chữ
犭
犭
quǎn

KHUYỂN

Chó / thú vật

猫狗
2 chữ
飞
飞
fēi

PHI

Bay

飞
1 chữ
口
口
kǒu

KHẨU

Miệng

口吧吃喝和+21
26 chữ
言
言
yán· biến thể 讠

NGÔN

Lời nói

言读课话谁+8
13 chữ
目
目
mù

MỤC

Mắt

目看睡眼睛+1
6 chữ
见
见
jiàn

KIẾN

Thấy

见觉视
3 chữ
心
心
xīn· biến thể 忄

TÂM

Tim

心您息想怎+7
12 chữ
肉
肉
ròu· biến thể 月

NHỤC

Thịt / cơ thể

服脑能肉
4 chữ
宀
宀
mián

MIÊN

Mái nhà

客家字宾室+3
8 chữ
门
门
mén

MÔN

Cửa

问间门
3 chữ
衣
衣
yī

Y

Áo

衣表
2 chữ
扌
扌
shǒu

THỦ

Tay

打报找手
4 chữ
钅
钅
jīn

KIM

Kim loại

钱银错铅
4 chữ
田
田
tián

ĐIỀN

Ruộng

电男
2 chữ
阝
阝
fù

PHỤ

Vùng đất

都那院阴
4 chữ
一
一
yī

NHẤT

Số một

一不二七三+5
10 chữ
十
十
shí

THẬP

Số mười

午五千
3 chữ
八
八
bā

BÁT

Số tám

八六关公共
5 chữ
爪
爪
zhǎo· biến thể 爫

TRẢO

Móng vuốt

爱
1 chữ
凵
凵
kǎn

KHẢM

Hố, miệng há

出
1 chữ
夕
夕
xī

TỊCH

Buổi tối

多外
2 chữ
白
白
bái

BẠCH

Trắng

的白百
3 chữ
广
广
guǎng

NGHIỄM

Mái che

店床
2 chữ
寸
寸
cùn

THỐN

Tấc, đơn vị nhỏ

对
1 chữ
饣
饣
shí

THỰC

Ăn

饭馆
2 chữ
高
高
gāo

CAO

Cao

高
1 chữ
工
工
gōng

CÔNG

Công cụ

工
1 chữ
彳
彳
chì

XÍCH

Bước nhỏ

很得往
3 chữ
囗
囗
wéi

VI

Vây quanh

回四因
3 chữ
几
几
jī

KỶ

Cái ghế

几
1 chữ
丿
丿
piě

PHIỆT

Nét phẩy

九乐
2 chữ
面
面
miàn

DIỆN

Mặt

面
1 chữ
廾
廾
gǒng

CỦNG

Hai tay

开
1 chữ
土
土
tǔ

THỔ

Đất

块在场
3 chữ
冫
冫
bīng

BĂNG

Băng

冷次准
3 chữ
里
里
lǐ

LÝ

Dặm, làng

里
1 chữ
米
米
mǐ

MỄ

Gạo

米
1 chữ
干
干
gān

CAN

Khô, thân

年
1 chữ
亠
亠
tóu

ĐẦU

Đầu

亮离
2 chữ
刂
刂
dāo

ĐAO

Dao

前别到色
4 chữ
厶
厶
sī

KHƯ

Tự kỷ

去
1 chữ
小
小
xiǎo

TIỂU

Nhỏ

少
1 chữ
生
生
shēng

SANH

Sinh

生
1 chữ
乙
乙
yǐ

ẤT

Can thứ hai

书习买
3 chữ
巾
巾
jīn

CÂN

Khăn

师帮常希
4 chữ
戈
戈
gē

QUA

Ngọn giáo

我
1 chữ
二
二
èr

NHỊ

Số hai

些
1 chữ
覀
覀
yà

Á

Tổ chim

西要
2 chữ
糸
糸
mì

MỊCH

Sợi tơ

系纸给红绍+1
6 chữ
玉
玉
yù

NGỌC

Ngọc

现班球玩
4 chữ
冖
冖
mì

MỊCH

Mái che (vải)

写
1 chữ
子
子
zǐ

TỬ

Đứa bé

学孩子
3 chữ
匚
匚
fāng

PHƯƠNG

Hộp vuông

医
1 chữ
彡
彡
shān

SAM

Lông tóc

影
1 chữ
冂
冂
jiōng

QUYNH

Vùng xa

再
1 chữ
辶
辶
chuò

SƯỚC

Bước, đi

这还进近边+4
9 chữ
丨
丨
gǔn

CỔN

Nét sổ

中坐
2 chữ
力
力
lì

LỰC

Sức lực

助务动
3 chữ
比
比
bǐ

TỶ

So sánh

比
1 chữ
长
长
cháng

TRƯỜNG

Dài

长
1 chữ
欠
欠
qiàn

KHIẾM

Hà hơi, thiếu

歌
1 chữ
穴
穴
xué

HUYỆT

Hang động

穿
1 chữ
弓
弓
gōng

CUNG

Cây cung

弟
1 chữ
户
户
hù

HỘ

Cánh cửa một

房
1 chữ
非
非
fēi

PHI

Không phải, sải cánh

非
1 chữ
车
车
chē

XA

Xe

车
1 chữ
贝
贝
bèi

BỐI

Vỏ sò, tiền

贵
1 chữ
黑
黑
hēi

HẮC

Đen

黑
1 chữ
立
立
lì

LẬP

Đứng

站
1 chữ
鸟
鸟
niǎo

ĐIỂU

Chim, gia cầm

鸡
1 chữ
虫
虫
chóng

TRÙNG

Côn trùng, bò sát

蛋虽
2 chữ
攵
攵
pū

PHỘC

Tay cầm gậy

教
1 chữ
尢
尢
wāng

UÔNG

Què, dị tật

就
1 chữ
足
足
zú

TÚC

Chân

足路跳跑踢
5 chữ
方
方
fāng

PHƯƠNG

Hướng, nơi chốn

旅旁
2 chữ
母
母
mǔ

MẪU

Mẹ

每
1 chữ
牛
牛
niú

NGƯU

Bò

牛
1 chữ
止
止
zhǐ

CHỈ

Bàn chân, dừng

步
1 chữ
走
走
zǒu

TẨU

Đi (bộ)

走起
2 chữ
疒
疒
nè

NẠCH

Bệnh tật

病
1 chữ
亅
亅
jué

QUYẾT

Móc câu

事
1 chữ
斤
斤
jīn

CÂN

Cái rìu

所新
2 chữ
页
页
yè

HIỆT

Đầu, trang

题颜
2 chữ
舛
舛
chuǎn

SUYỄN

Trái ngược, bước chân

舞
1 chữ
丶
丶
zhǔ

CHỦ

Dấu chấm

为
1 chữ
瓜
瓜
guā

QUA

Quả dưa, bầu

瓜
1 chữ
羊
羊
yáng

DƯƠNG

Dê

羊
1 chữ
己
己
jǐ

KỈ

Bản thân

已
1 chữ
鱼
鱼
yú

NGƯ

Cá

鱼
1 chữ
矢
矢
shǐ

THỈ

Mũi tên

知
1 chữ
夂
夂
zhǐ

TRUY

Đến, dấu chân

备
1 chữ
⺮
⺮
zhú

TRÚC

Tre trúc

等第笔笑
4 chữ

Mẹo học bộ thủ hiệu quả

1

Học theo nhóm

Nhóm các bộ thủ liên quan để dễ nhớ hơn (vd nhóm liên quan con người: 人, 大, 女).

2

Luyện đều đặn

Dành 15 phút mỗi ngày để ôn tập, viết tay 1–2 lần để khắc sâu.

3

Học qua câu chuyện

Mỗi chữ kèm 1 câu chuyện cấu tạo — nhớ chuyện sẽ nhớ chữ.

4

Áp dụng vào từ

Học từ vựng đi kèm để vừa nhớ chữ vừa giao tiếp được ngay.