[zhī]
chi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
枝叶zhī yè
chi diệp
cành và lá
枝蔓zhī màn
chi mạn
cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề
枝城zhī chéng
chi thành
thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
枝子zhī zǐ
chi tử
cành; nhánh
枝干zhī gàn
chi cán
nhánh; cành
枝晶zhī jīng
chi tinh
viết tắt của 樹枝狀晶|树枝状晶[shu4 zhi1 zhuang4 jing1]
枝条zhī tiáo
chi điều
cành; nhánh; thân
枝桠zhī yā
chi nha
cành; nhánh
枝江zhī jiāng
chi giang
Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
枝节zhī jié
chi tiết
cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ
枝城镇zhī chéng zhèn
chi thành trấn
thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
枝江市zhī jiāng shì
chi giang thị
Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.