[chéng]
tranh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
橙子chéng zǐ
tranh tử
quả cam
橙汁chéng zhī
tranh trấp
nước ép cam
橙皮chéng pí
tranh bì
vỏ cam
橙色chéng sè
tranh sắc
màu cam
橙黄chéng huáng
tranh hoàng
màu cam vàng; màu quýt vàng; màu vàng crôm
橙红chéng hóng
tranh hồng
Màu đỏ pha vàng như quả cam
橙剂chéng jì
tranh tễ
chất độc da cam
橙红色chéng hóng sè
tranh hồng sắc
màu đỏ cam; màu cam đậm
橙色剂chéng sè jì
tranh sắc tễ
Chất độc da cam
橙头地鸫chéng tóu dì dōng
tranh đầu địa đông
chim giẻ cùi đầu cam
橙皮果酱chéng pí guǒ jiàng
tranh bì quả tương
mứt vỏ cam
橙胸咬鹃chéng xiōng yǎo juān
tranh hung giảo quyên
chim niệc hung ngực cam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.