[nuó]
na
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
挪借nuó jiè
na tá
mượn tiền trong thời gian ngắn
挪移nuó yí
na di
Vay mượn; di chuyển, dịch chuyển
挪亚nuó yà
na á
Nô-ê
挪动nuó dòng
na động
di chuyển; dời
挪威nuó wēi
na uy
Na Uy
挪开nuó kāi
na khai
di chuyển sang một bên; tránh sang một bên; nhích qua
挪用nuó yòng
na dụng
điều chuyển; lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô
挪窝儿nuó wō ér
na oa nhi
di chuyển; chuyển nhà
挪亚方舟nuó yà fāng zhōu
na á phương chu
Con thuyền hình hộp do Nô-ê (Noah) đóng để tránh lụt trong Kinh Thánh
腾挪téng nuó
đằng na
di chuyển; dịch chuyển; tránh đường
闪转腾挪shǎn zhuǎn téng nuó
thiểm chuyển đằng na
di chuyển linh hoạt, né tránh
展转腾挪zhǎn zhuǎn téng nuó
triển chuyển đằng na
xem 閃轉騰挪|闪转腾挪[shan3 zhuan3 teng2 nuo2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.