[lāo]
lao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
捞摸lāo mō
lao mò
Khẩu ngữ. Tìm đồ vật dưới nước, ví von thu lợi bất chính.
捞着lāo zhe
Được dịp; lao động; mệt mỏi.
捞钱lāo qián
lao tiền
nghĩa đen: mò tiền; kiếm tiền bằng cách đáng chê trách; tìm cách kiếm tiền nhanh
捞取lāo qǔ
lao thủ
vớt lên; múc lên từ nước; kiếm chác
捞本lāo běn
lao bản
lấy lại tiền; gỡ gạc số tiền đã thua
捞外快lāo wài kuài
lao ngoại khoái
kiếm thêm tiền
捞油水lāo yóu shuǐ
lao dầu thuỷ
kiếm lời
捞一把lāo yì bǎ
lao nhất bả
đầu cơ; kiếm lợi không chính đáng
捞什子lāo shén zǐ
lao thậm tử
gánh nặng; phiền toái; cái thứ đáng ghét đó
捞稻草lāo dào cǎo
lao đạo thảo
cố đấm ăn xôi; tận dụng tình huống
渔捞yú lāo
ngư lao
đánh bắt cá
捕捞bǔ lāo
bắt lao
đánh bắt; bắt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.