[zǎ]
trách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
咋唬zǎ hǔ
trách hổ
Như 咋呼
咋呼zǎ hū
trách hô
om sòm; ầm ĩ; khoe khoang to tiếng
咋舌zé shé
trách thiệt
cạn lời; cũng đọc là [ze2 she2]
不咋地bù zǎ dì
bất trách địa
không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
不咋的bù zǎ de
không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
百不咋bǎi bù zǎ
bách bất trách
không quan trọng
叽咋柳莺jī zǎ liǔ yīng
ky trách liễu oanh
chích chòe thường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.