[niē]
niết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
捏弄niē nòng
niết lộng
Nhào nặn bằng tay; sắp đặt; đùa bỡn; bàn bạc riêng.
捏造niē zào
niết tạo
bịa đặt; ngụy tạo
捏估niē gū
niết cổ
làm người trung gian
捏合niē hé
niết hợp
làm người trung gian
捏碎niē suì
niết toái
nghiền nát trong tay
捏积niē jī
niết tích
xem 捏脊[nie1 ji3]
捏脊niē jǐ
niết tích
một dạng massage trị liệu, chủ yếu cho trẻ em, trong đó nắm và bóp một phần da, làm từ gốc cột sống lên cổ
捏把汗niē bǎ hàn
niết bả hãn
Nhỏ một giọt mồ hôi.
捏一把汗niē yì bǎ hàn
niết nhất bả hãn
toát mồ hôi lạnh
捏脊治疗niē jǐ zhì liáo
niết tích trị liệu
nắn khớp
拿捏ná niē
nã niết
nắm bắt; làm bộ e thẹn; làm dáng
扭捏niǔ niē
nữu niết
làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.