[quǎn]
khuyển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
犬齿quǎn chǐ
khuyển xỉ
răng nanh
犬子quǎn zǐ
khuyển tử
Con trai (lời khiêm nhường); rãnh nhỏ trên đồng ruộng
犬伤quǎn shāng
khuyển thương
vết chó cắn; chấn thương do chó tấn công
犬儒quǎn rú
khuyển nho
kẻ yếm thế
犬展quǎn zhǎn
khuyển triển
triển lãm chó
犬戎quǎn róng
khuyển nhung
Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay
犬牙quǎn yá
khuyển nha
Răng nanh
犬种quǎn zhǒng
khuyển chủng
giống chó
犬夜叉quǎn yè chā
khuyển dạ xoa
Inuyasha, nhân vật hư cấu
犬瘟热quǎn wēn rè
khuyển ôn nhiệt
bệnh care ở chó
犬儒主义quǎn rú zhǔ yì
khuyển nho chủ
chủ nghĩa yếm thế
犬马之劳quǎn mǎ zhī láo
khuyển mã chi lao
nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa; nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.