[bā]
ba
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
疤拉bā lā
ba lạp
Sẹo (tương đương "bā la")
疤痕bā hén
ba ngân
vết sẹo
疤瘌bā là
ba lạt
Sẹo; vết sẹo (cũng viết là 疤拉)
疤拉眼儿bā lā yǎn ér
ba lạp nhãn nhi
Vết sẹo (tương đương "bā lā yǎn'ér")
刀疤dāo bā
đao ba
vết sẹo do dao gây ra
疙疤gē bā
ngật ba
Vảy (phương ngữ)
结疤jié bā
kết ba
hình thành sẹo; hình thành vảy
疮疤chuāng bā
sang ba
vết sẹo
节疤jié bā
tiết ba
mấu; mắt gỗ
伤疤shāng bā
thương ba
vết sẹo
揭疮疤jiē chuāng bā
yết sang ba
Ví von vạch trần nỗi đau, khuyết điểm hoặc bí mật của người khác
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.