[biǎn]
biển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
扁率biǎn lǜ
Tỷ lệ giữa hiệu số giữa bán trục lớn và bán trục nhỏ với bán trục lớn, dùng để biểu thị mức độ dẹt của hình dẹt
扁额biǎn é
biển ngạch
Tấm biển
扁圆biǎn yuán
biển viên
hình cầu dẹt
扁食biǎn shí
biển thực
há cảo kiểu Trung Quốc
扁坯biǎn pī
biển phôi
tấm
扁桃biǎn táo
biển đào
cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt
扁骨biǎn gǔ
biển cốt
xương dẹt
扁虱biǎn shī
biển sắt
bọ ve
扁豆biǎn dòu
biển đậu
đậu dẹp; đậu cô-ve
扁平biǎn píng
biển bình
phẳng; phẳng đều
扁担biǎn dàn
biển đảm
đòn gánh; cái đòn gánh
扁柏biǎn bǎi
biển bách
Cây bách, cây lá kim thường xanh, lá hình vảy, quả hình cầu; gỗ dùng làm vật liệu xây dựng và đồ dùng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.