[lèng]
lăng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
愣干lèng gān
làm việc một cách liều lĩnh; khăng khăng làm theo cách của mình
愣说lèng shuō
lăng thuyết
khăng khăng; quả quyết; khẳng định
愣是lèng shì
lăng thị
Cố tình; quả thực; lại còn
愣证lèng zhèng
lăng chứng
Nhìn chằm chằm ngây ra; ngây người. Cũng viết là 睕睁
愣神儿lèng shén ér
lăng thần nhi
ngây ra; đờ đẫn
愣劲儿lèng jìn ér
lăng kình
mãnh liệt; nhiệt huyết; sức sống
愣头儿青lèng tóu er qīng
người nóng nảy; cá nhân hấp tấp
愣头愣脑lèng tóu lèng nǎo
lăng đầu lăng não
hấp tấp; nông nổi; liều lĩnh
打愣dǎ lèng
đả lăng
Ngẩn ra; ngây người
发愣fā lèng
phát lăng
ngẩn người; đờ đẫn
登愣dēng lèng
đăng lăng
ta da!; wow!
傻愣愣shǎ lèng lèng
xoạ lăng lăng
nhìn đờ đẫn; sững sờ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.