[pěng]
bưng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
捧场pěng chǎng
bưng trường
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng
捧角pěng jiǎo
bưng giác
ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích
捧杯pěng bēi
bưng bôi
cầm cúp vô địch; giành chức vô địch
捧托pěng tuō
bưng thác
nâng bằng hai tay
捧红pěng hóng
bưng hồng
làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
捧花pěng huā
bưng hoa
bó hoa
捧哏pěng gén
bưng ngận
nhân vật diễn vai nghiêm túc; phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏[dou4gen2]
捧杀pěng shā
bưng sát
khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ
捧腹pěng fù
bưng phúc
cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; ôm bụng cười
捧读pěng dú
bưng đọc
đọc một cách trân trọng
捧臭脚pěng chòu jiǎo
bưng xú cước
nịnh bợ
捧角儿pěng jiǎo ér
bưng giác
biến thể er hoá của 捧角[peng3jue2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.