[kǒng]
khổng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
孔眼kǒng yǎn
khổng nhãn
lỗ
孔明kǒng míng
khổng minh
biểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
孔东kǒng dōng
khổng đông
bao cao su
孔武kǒng wǔ
khổng võ
dũng cảm
孔融kǒng róng
khổng dung
Khổng Vinh, nhà thơ thời Tam Quốc
孔门kǒng mén
khổng môn
trường phái Khổng Tử
孔隙kǒng xì
khổng khích
lỗ rỗng
孔径kǒng jìng
khổng kính
đường kính lỗ
孔德kǒng dé
khổng đức
Auguste Comte, triết gia người Pháp
孔教kǒng jiào
khổng giáo
Giáo lý của Khổng Tử; Nho giáo
孔林kǒng lín
khổng lâm
lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng
孔殷kǒng yīn
khổng ân
khẩn cấp; nhiều
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.