[zǎi]
tể
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宰客zǎi kè
tể khách
lừa gạt khách hàng; chặt chém
宰相zǎi xiàng
tể tướng
tể tướng
宰割zǎi gē
tể cắt
tàn sát; đàn áp; lợi dụng
宰人zǎi rén
tể nhân
chặt chém; lừa ai đó
宰杀zǎi shā
tể sát
giết mổ; mổ thịt
宰了zǎi le
giết
宰制zǎi zhì
tể chế
cai trị; thống trị
宰予zǎi yǔ
tể dữ
Tể Dự, môn đệ Khổng Tử
宰牲节zǎi shēng jié
tể sinh tiết
xem 古爾邦節|古尔邦节[Gu3 er3 bang1 jie2]
宰予昼寝zǎi yǔ zhòu qǐn
tể dữ trú tẩm
Tể Dự ngủ ban ngày; chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học
宰相肚里能撑船zǎi xiàng dù lǐ néng chēng chuán
tể tướng đỗ lý năng chống thuyền
Tâm lượng rộng lớn, bao dung, tha thứ cho người khác
挨宰āi zǎi
ai tể
bị chặt chém
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.