[xiù]
tú
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
绣房xiù fáng
tú phòng
Phòng thêu (thường chỉ phòng của nữ thanh niên thời xưa)
绣墩xiù dūn
tú đôn
xem 坐墩[zuo4 dun1]
绣帷xiù wéi
tú duy
thảm thêu
绣球xiù qiú
tú cầu
Bóng thêu
绣花xiù huā
tú hoa
thêu; thực hiện việc thêu
绣像xiù xiàng
tú tượng
Chân dung thêu; chân dung vẽ tinh xảo
绣球花xiù qiú huā
tú cầu hoa
cẩm tú cầu
绣球藤xiù qiú téng
tú cầu đằng
Clematis montana
绣花鞋xiù huā xié
tú hoa hài
giày thêu
绣花枕头xiù huā zhěn tou
tú hoa chẩm đầu
Vỏ ngoài đẹp mà không có tài; ví hàng hóa đẹp mã kém chất lượng
瓯绣ōu xiù
âu tú
Đồ thêu sản xuất tại Ôn Châu, Chiết Giang
潮绣cháo xiù
trào
Nghệ thuật thêu của Triều Châu, Quảng Đông; nhiều màu sắc, mang đậm nét dân gian.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.