[bā]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
扒犁bā lí
bái
xe trượt; cũng viết là 爬犁
扒窃bā qiè
bái
trộm; cướp giật; móc túi
扒车bā chē
bái
bám lên một chiếc xe đang chạy
扒灰pá huī
bát hôi
loạn luân giữa bố chồng và con dâu
扒手pá shǒu
bát thủ
kẻ móc túi
扒带bā dài
bái
Sao chép, làm giả băng ghi âm, ghi hình đã xuất bản; băng ghi âm, ghi hình sao chép, làm giả
扒拉bā lā
bái
đẩy nhẹ; gạt sang một bên; loại bỏ
扒皮bā pí
bái
lột da; lột vỏ; bóc lột
扒头bā tóu
bái
Chỗ có thể nắm khi leo lên cao
扒搂bā lǒu
bái
thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh
扒粪bā fèn
bái
bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần
扒糕bā gāo
bái
món pudding kiều mạch
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.