[jiǎn]
giản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拣选jiǎn xuǎn
giản tuyển
lựa chọn; chọn lọc
拣择jiǎn zé
giản trạch
tuyển chọn; lựa chọn
拣起jiǎn qǐ
giản khởi
nhặt lên
拣信室jiǎn xìn shì
giản tín thất
phòng phân loại thư
拣佛烧香jiǎn fó shāo xiāng
giản phật thiêu hương
chọn bụt để đốt nhang; nghĩa là lấy lòng đúng người
拣饮择食jiǎn yǐn zé shí
giản ẩm trạch thực
kén chọn thức ăn; kén ăn
白拣bái jiǎn
bạch giản
lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì
翻拣fān jiǎn
phiên giản
xem và chọn; lướt qua và kiểm tra
分拣fēn jiǎn
phân giản
phân loại
挑拣tiāo jiǎn
khiêu
chọn lựa; lựa chọn
挑肥拣瘦tiāo féi jiǎn shòu
khiêu
Chọn cái có lợi cho mình (mang nghĩa xấu)
挑三拣四tiāo sān jiǎn sì
khiêu
kén chọn; kĩ tính
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.