汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Tra từ điển

Từ vựng HSK 6

2.445 mục từ
HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

丛cóng

Đám, bụi cây, tập hợp nhiều vật cùng loại; Tụ tập, mọc thành bụi, xuất hiện nhiều; Bộ sách, sưu tập sách

串chuàn

Xâu, xiên, kết nối các vật lại với nhau; Đi lại, di chuyển qua nhiều nơi; Lẫn lộn, trộn lẫn, ám mùi

丸wán

Vật hình tròn nhỏ, dạng viên; Thuốc bào chế thành dạng viên; Bộ phận sinh dục nam

井jǐng

Giếng nước; Hầm mỏ, giếng mỏ; Ngăn nắp, có trật tự

亦yì

cũng, cũng vậy, cũng thế; và, hoặc (dùng trong cấu trúc 'vừa... vừa...' hoặc '... cũng ...'); tức là, chính là

党dǎng

Tổ chức chính trị có cùng mục đích, lý tưởng; Nhóm người có cùng lợi ích, mục đích; Tàn dư, phần còn lại của một nhóm

兜dōu

Vật dùng để đựng, chứa đồ vật; túi; bao; Gói lại hoặc chứa trong túi; bao vây; truy quét; Bán rong; bán dạo; chào mời

刺cì

Đâm, chọc, xuyên qua; Gai nhọn; Kích thích, kích động

副fù

Thứ yếu, phụ trợ, không chính; Người hoặc chức vụ đứng sau, hỗ trợ người chính; Bộ, cặp, đôi (thường dùng cho vật có đôi, bộ)

割gē

Cắt, chia nhỏ, tách rời một vật thể; Cắt bỏ, loại bỏ một phần nào đó; Cắt đứt, chấm dứt mối quan hệ hoặc liên kết

劈pī

Chặt, bổ, chẻ, tách ra bằng lực mạnh; Xoạc (chân); Đánh, chém, đâm

叼diāo

Ngậm, cắp (bằng miệng)

吊diào

treo, mắc lên cao; viếng thăm, chia buồn; tưởng nhớ, hoài niệm

吼hǒu

Gầm, rú, hét to, phát ra tiếng kêu lớn; Tiếng gầm, tiếng rú, tiếng hét; Nóng vội, vội vàng, hấp tấp

呵hē

Thở ra, phà hơi ra; Quát mắng, la rầy; Chăm sóc, bảo vệ cẩn thận

咋zǎ

Từ nghi vấn: thế nào, làm sao, sao mà; Khoe khoang, làm ầm ĩ, om sòm; Lè lưỡi, thè lưỡi, cạn lời

哄hǒng

Dùng lời nói hoặc hành động để dỗ dành, làm vui lòng; Lừa dối, lừa gạt bằng lời nói hoặc hành động; Nhiều người cùng lúc gây ra tiếng ồn lớn, náo động

哇wā

Tiếng kêu to, tiếng khóc, tiếng ồn ào; Thán từ biểu lộ sự ngạc nhiên, cảm thán; Âm thanh nôn mửa

哦ò

Ngâm nga, đọc nhỏ nhẹ, thường là thơ ca; Kêu, rống (thường dùng cho động vật); Tiếng kêu biểu thị sự ngạc nhiên, nghi ngờ, hoặc đáp lại

哨shào

Còi, dụng cụ tạo âm thanh bằng hơi; Thổi còi, huýt sáo; Người gác, lính gác

哼hēng

Phát ra âm thanh khẽ, ngâm nga, rên rỉ; Thở ra tiếng, hổn hển; Biểu thị sự tức giận, bất mãn, khinh thường

啃kěn

Gặm, nhấm, cắn (thức ăn, vật cứng); Sống phụ thuộc, bám víu vào người khác; Chạm, tiếp xúc mạnh với bề mặt

啥shá

Cái gì, điều gì (thường dùng trong phương ngữ); Không có gì, chẳng có gì (thường dùng trong phương ngữ); Tại sao, vì sao (thường dùng trong phương ngữ)

啦lā

Trợ từ cuối câu biểu thị cảm thán, nghi vấn, mệnh lệnh, hoặc xác nhận; Mô phỏng âm thanh, tiếng động; Kéo, lôi, lôi kéo

嗨hēi

Từ cảm thán biểu thị sự hô hào, tiếp nối, tăng thêm; Giải trí, làm vui, phấn khích

嗯ǹg

Biểu thị sự đồng ý, chấp thuận hoặc đáp lại; Biểu thị sự nghi vấn, ngạc nhiên hoặc không hiểu; Biểu thị sự suy nghĩ, cân nhắc hoặc kéo dài âm

嘛ma

Dùng ở cuối câu biểu thị ý nghi vấn, thúc giục, hoặc hiển nhiên; Dùng để nối các lựa chọn, biểu thị sự lựa chọn; Âm dịch của từ tiếng Phạn, thường dùng trong Phật giáo

嘿hēi

Từ cảm thán, dùng để gọi hoặc thu hút sự chú ý; Từ mô phỏng tiếng cười khúc khích, tinh nghịch; Từ tượng thanh, mô phỏng tiếng thở dốc, tiếng rên

场chǎng

Nơi rộng rãi, trống trải dùng cho hoạt động công cộng; Địa điểm, nơi chốn cụ thể; Lượt, tập, cơn (cho sự kiện, tình huống)

坑kēng

Hố, chỗ lõm sâu trên mặt đất hoặc bề mặt khác; Lừa gạt, hãm hại, gây thiệt hại cho người khác; Mỏ, hầm mỏ, đường hầm khai thác

坡pō

Dốc, sườn dốc, mặt đất nghiêng; Độ nghiêng của dốc; Vùng đất có địa hình dốc

垫diàn

Lót, kê, đệm (vật gì đó xuống dưới); Vật dùng để lót, đệm; Tạm ứng, trả trước (tiền)

塌tā

Sụp đổ, đổ sập xuống do tác động bên ngoài; Lún xuống, sụt xuống, chìm xuống; Thất bại, đổ vỡ, không thành công

嫌xián

Không thích, ghét bỏ, chê bai; Nghi ngờ, nghi kị; Oán hận, thù hằn

孔kǒng

Lỗ, khe hở, lỗ thủng trên vật thể hoặc cơ thể; Họ Khổng, một họ phổ biến ở Trung Quốc; Đơn vị đo lường cho hang động, hốc đá

宰zǎi

Giết mổ động vật, làm thịt; Cai trị, thống trị, chi phối; Chặt chém, lừa gạt khách hàng

屑xiè

Mảnh vụn, mẩu nhỏ của vật thể; Coi thường, không đáng để làm hoặc quan tâm; Nhỏ nhặt, vụn vặt

岔chà

Ngã rẽ, nhánh (trong đường, sông, dãy núi); Phân nhánh, rẽ nhánh; Nhầm lẫn, sai sót

州zhōu

Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương tỉnh hoặc quận ngày nay; Tên gọi chung cho các vùng đất, khu vực; Tên gọi tắt của một số bang hoặc tỉnh nước ngoài

巷xiàng

Ngõ, hẻm nhỏ giữa các nhà hoặc đường phố; Đường phố nhỏ, khu dân cư; Ngõ cụt, đường không có lối ra

幢zhuàng

Cờ phướn, cờ lụa dài dùng trong nghi lễ Phật giáo; Trạng thái không rõ ràng, mờ ảo, chập chờn

弦xián

Dây đàn, dây cung hoặc các loại dây tương tự; Nhạc cụ có dây; Lên dây, chỉnh dây (nhạc cụ, đồng hồ)

愈yù

Càng, biểu thị mức độ tăng tiến; Hồi phục, lành lại sau bệnh tật hoặc vết thương; Chữa lành, làm cho khỏi bệnh hoặc vết thương

愣lèng

Ngẩn người, đờ đẫn, mất tập trung; Cứng đầu, liều lĩnh, khăng khăng; Cố tình, quả thực, lại còn

憋biē

Kìm nén, cố nhịn, giữ lại không cho thoát ra; Cảm thấy nghẹt, khó thở, bí bách; Buồn bã, u uất, khó chịu do bị dồn nén

扁biǎn

Phẳng, dẹt, bẹt; Đè bẹp, làm cho dẹt; Thuyền nhỏ

扎zhā

Đâm, chọc, xiên; Buộc, cột, thắt; Đóng, cắm, dựng (trại, quân)

扑pū

lao vào, xông vào, đổ người về phía trước; đập, vỗ (cánh, tay); dập tắt, tiêu diệt

扒bā

Bóc, lột, xé, cậy mở; Đẩy nhẹ, gạt sang một bên, loại bỏ; Thu gom lại, xúc, ăn nhanh

扛káng

Vác, khiêng, gánh (trên vai hoặc bằng hai tay); Làm công dài hạn, làm thuê dài hạn; Đảm đương, gánh vác (trách nhiệm, công việc)

折zhé

Bẻ gãy, làm cho đứt đoạn; Gấp lại, gập lại; Giảm bớt, chiết khấu

拄zhǔ

Dùng gậy để chống đỡ cơ thể khi đi lại hoặc đứng; Chống đỡ, dựa vào một vật gì đó để giữ thăng bằng

拣jiǎn

chọn lựa, lựa chọn; nhặt lên; phân loại

拧nǐng

Vặn, xoay để mở hoặc đóng; Véo, xoắn, vặn chặt; Không ngay ngắn, không thuận, khó chịu

拽zhuài

Kéo, lôi, kéo mạnh; Sải bước, bước nhanh; Ngầu, có phong cách riêng

拾shí

Nhặt, lượm, thu thập; Sửa chữa, khắc phục; Bước lên, đi lên

挎kuà

Mang, đeo (trên vai hoặc hông); Kẹp, móc vào (cánh tay, hông)

挨āi

Gần, sát, kề; Chịu đựng, bị (thường là điều không mong muốn); Kéo dài, trì hoãn

挪nuó

Di chuyển, dịch chuyển vị trí của vật hoặc người; Vay mượn, điều chuyển tiền bạc hoặc vật phẩm; Chỉ sự di chuyển linh hoạt, né tránh

捎shāo

Mang, gửi, đưa; Tiện thể mang theo, tiện đường; Phai màu

捏niē

Cầm, nắm, bóp bằng ngón tay cái và các ngón khác; Nặn, nhào nặn bằng tay; Bịa đặt, ngụy tạo (thường là thông tin)

捞lāo

Vớt, lấy vật từ dưới nước lên; Kiếm chác, thu lợi (thường mang ý tiêu cực); Gỡ gạc, lấy lại (thường là tiền đã mất)

捧pěng

Cầm hoặc nâng bằng hai tay một cách trân trọng; Khen ngợi, tán dương, ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó; Làm cho nổi tiếng, thành danh

掏tāo

Móc ra, lấy ra từ bên trong; Móc rỗng, làm trống rỗng; Tìm hiểu, dò xét kỹ càng

掐qiā

Dùng ngón tay bấu, véo, ngắt, bấm; Bóp, siết chặt bằng tay; Tính toán, đếm bằng ngón tay

掰bāi

Dùng tay bẻ, tách ra hoặc cạy mở; Bẻ cong, làm thay đổi trạng thái hoặc xu hướng; Tranh luận, cãi cọ hoặc tính toán chi li

揉róu

nhào, xoa bóp bằng tay; trộn lẫn, pha trộn các thứ vào nhau; cọ xát, chà xát mạnh

揍zòu

Đánh, đấm, hành hung ai đó; Đánh đến chết; Cần bị đánh, đáng bị đánh

搀chān

Trộn, pha trộn, thêm vào để làm giảm chất lượng; Dìu, đỡ, giúp người khác đứng vững hoặc đi lại; Trộn lẫn, xen vào, can thiệp vào

搁gē

Đặt, để, gác một vật lên một vị trí nào đó; Tạm dừng, tạm gác lại, trì hoãn một việc gì đó; Bị mắc kẹt, không thể di chuyển hoặc tiến lên được

搂lǒu

Kéo, gạt, hoặc gom lại bằng tay hoặc công cụ; Ôm chặt, ôm vào lòng; Rũ, giũ, hoặc làm cho bung ra

搓cuō

Xoa, chà xát hoặc cuộn giữa hai tay/ngón tay; Giặt giũ bằng cách chà xát (quần áo) trên bề mặt; Chơi (trò chơi bài, cờ) bằng cách xoa, trộn quân bài/quân cờ

搭dā

Dựng, xây dựng, lắp đặt; Đi nhờ, đi cùng, đi với tư cách hành khách; Hợp tác, kết hợp, ghép đôi

攒zǎn

Tập hợp, tụ tập lại; Tích lũy, tiết kiệm; Chen lấn, xô đẩy

晾liàng

Phơi, làm khô bằng cách để ngoài không khí hoặc nắng; Để đồ vật ra ngoài trời hoặc nơi thoáng gió

束shù

buộc, bó lại thành một khối; hạn chế, gò bó, kiềm chế; chùm, bó (vật thể tập hợp)

枚méi

Lượng từ dùng cho vật nhỏ, tròn, hoặc vật thể có hình dạng nhất định; Liệt kê, đếm từng cái một; Vật dùng để ngậm trong miệng, thường là vật nhỏ, hình que

枝zhī

Cành cây, nhánh cây; Lượng từ cho que, gậy, bút, v.v; Cắt tỉa cành cây

染rǎn

Nhuộm màu, làm cho vật khác có màu sắc; Mắc phải, bị lây nhiễm bệnh tật hoặc thói xấu; Làm bẩn, làm ô uế, gây ô nhiễm

栋dòng

Lượng từ dùng cho nhà hoặc tòa nhà; Xà nhà, dầm nhà; Người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề

株zhū

Thân cây, gốc cây; Đơn vị đếm cây; Chủng (vi khuẩn, virus, thực vật)

桨jiǎng

Mái chèo, dụng cụ để đẩy thuyền đi; Cánh quạt, chân vịt (của máy bay, tàu thủy); Ván chèo, ván dùng trong môn chèo ván đứng

梢shāo

Phần cuối, phần ngọn của vật dài; Phần cuối cùng, kết thúc; Theo dõi, bám sát

橙chéng

Cây cam hoặc quả cam; Màu cam

氢qīng

Nguyên tố hóa học có số nguyên tử 1, nhẹ nhất; Thêm hydro vào một hợp chất

泼pō

Văng, đổ, rảy (chất lỏng); Đanh đá, dữ dằn, mạnh mẽ (thường dùng cho phụ nữ); Hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn

淋lín

Tưới, đổ, dội chất lỏng lên vật khác; Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt; Ướt đẫm, ướt sũng

渣zhā

Cặn, bã, phần còn lại sau khi lọc hoặc chế biến; Xỉ, tro thải ra từ quá trình đốt hoặc luyện kim; Người hoặc vật kém cỏi, đáng khinh bỉ

溅jiàn

Bắn tung tóe; văng ra; Bắn phá; bắn ra nhiều hướng; Làm đổ; làm văng ra

溜liū

Trượt, lướt nhanh, di chuyển nhẹ nhàng; Lẻn đi, trốn thoát một cách lén lút; Trơn, nhẵn, mượt

溪xī

Dòng nước nhỏ chảy giữa hai bờ, thường ở vùng núi hoặc nông thôn; con suối, ngòi; Tên địa danh, thường dùng trong tên các huyện, thành phố, thị trấn

烘hōng

Nướng, hơ nóng bằng lửa hoặc nhiệt; Làm nổi bật, làm rõ bằng cách tương phản hoặc tô điểm; Diễn tả trạng thái ấm áp, nóng bức

熨yùn

Làm phẳng, làm thẳng (quần áo, vải vóc) bằng nhiệt hoặc áp lực; Chườm nóng, đắp nóng để chữa bệnh hoặc giảm đau

熬áo

Đun sôi, nấu nhừ, sắc (thuốc); Chịu đựng, trải qua gian khổ; Dày vò, tra tấn

犬quǎn

Chó, loài động vật có vú được thuần hóa, thường được nuôi làm thú cưng hoặc để làm việc; Cách gọi khiêm tốn để chỉ con trai mình; Răng nanh, răng nhọn ở phía trước miệng của động vật ăn thịt

甭béng

Không cần, không phải; xin đừng

畔pàn

Bờ, mép, rìa của một vật thể hoặc khu vực; Bên cạnh, gần kề; Ranh giới, giới hạn (thường dùng cho ruộng đất)

番fān

Ngoại quốc, nước ngoài, không phải của mình; Chỉ người man di, thổ dân; Lần, lượt, chỉ số lần của hành động hoặc quá trình

疤bā

Vết sẹo trên da do vết thương lành lại; Vảy mài, vảy đóng trên vết thương đang lành; Hình thành sẹo hoặc vảy

瘸qué

bị tật ở chân, đi lại khó khăn; đi lại khó khăn do chân bị tật; người bị tật ở chân

皆jiē

tất cả; mọi; đều; trong mọi trường hợp; luôn luôn

盛shèng

Hưng thịnh, phát đạt, mạnh mẽ, dồi dào, phong phú; Đựng, chứa, múc (vật lỏng, hạt nhỏ); Nở rộ, tươi tốt, mãnh liệt

盯dīng

Nhìn chăm chú, nhìn không rời mắt; Theo dõi, bám sát một đối tượng; Tập trung chú ý vào một việc gì đó

眨zhǎ

Chớp, nháy (mắt); mở rồi nhắm mắt nhanh; Diễn tả hành động chớp hoặc nháy liên tục; Trong khoảnh khắc rất ngắn, rất nhanh

眯mī

Nheo mắt lại, nhắm hờ mắt; Ngủ gật, ngủ trưa; Mắt hí, mắt nhỏ

瞪dèng

Mở to mắt, nhìn chằm chằm hoặc lườm; Nhìn chằm chằm một cách thẫn thờ, sững sờ; Trợn mắt biểu lộ cảm xúc tức giận, thất thần

砸zá

Đập mạnh, dùng lực làm vỡ hoặc biến dạng; Làm hỏng, làm thất bại một việc gì đó; Chi tiêu một khoản tiền lớn

磅bàng

Đơn vị đo trọng lượng, tương đương 0,453 kg; Cân, đo trọng lượng bằng cân; Cái cân, dụng cụ để cân

磕kē

Đập, gõ mạnh vào vật cứng, thường gây ra tiếng động hoặc hư hại; Cúi đầu chạm đất để tỏ lòng tôn kính hoặc xin lỗi; Nói không trôi chảy, bị vấp hoặc lặp lại từ

秃tū

Không có tóc, lông, lá; hói, trọc, trụi; Cằn cỗi, không có cây cối hoặc thảm thực vật; Chỉ người hói đầu

秤chèng

Dụng cụ dùng để đo trọng lượng của vật thể; Cân đo trọng lượng

窜cuàn

Chạy trốn, chạy vụt đi, ẩn náu; Sửa đổi, thay đổi (văn bản, nội dung); Tăng vọt, vọt lên đột ngột

窝wō

Tổ, hang ổ của động vật; nơi trú ẩn; Chỗ lõm, hốc trên cơ thể hoặc bề mặt; Ấp, ủ; ẩn náu, chứa chấp

竖shù

Dựng đứng, làm cho thẳng đứng; Thẳng đứng, theo chiều dọc; Nét sổ trong chữ Hán

端duān

Điểm bắt đầu, phần đầu của vật thể; Nguyên nhân, khởi nguồn của sự việc; Ngay thẳng, chính đáng, đúng mực

筐kuāng

Cái giỏ, cái rổ (đan bằng tre, mây, v.v.); Khung, vành (thường dùng để chỉ khung rổ bóng rổ); Hộp, rương (thường dùng để đựng đồ)

粥zhōu

Cháo, món ăn lỏng nấu từ gạo hoặc ngũ cốc; Món ăn lỏng làm từ các loại hạt, đậu, yến mạch; Nơi cung cấp cháo miễn phí cho người nghèo

绣xiù

Thêu, dùng kim chỉ tạo hoa văn trên vải; Đồ thêu, sản phẩm được thêu; Đẹp, rực rỡ như thêu

罐guàn

Đồ vật hình trụ, có miệng, dùng để đựng chất lỏng hoặc hạt; Hộp kim loại hoặc thủy tinh dùng để đóng gói thực phẩm, đồ uống; Đồ vật hình trụ, có thể dùng để sắc thuốc hoặc đun nước

翘qiào

Nâng lên, nhô lên, chĩa lên; Cong lên, vênh lên, biến dạng; Trốn, bỏ

Trang 1/21Trang sau