[rǎn]
nhiễm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
染料rǎn liào
nhiễm liệu
thuốc nhuộm
染发rǎn fā
nhuộm tóc; xả; tô màu
染上rǎn shàng
nhiễm thượng
mắc; nhiễm
染厂rǎn chǎng
nhiễm xưởng
nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm
染布rǎn bù
nhiễm bố
nhuộm vải
染指rǎn zhǐ
nhiễm chỉ
nhúng tay vào; nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần
染毒rǎn dú
nhiễm độc
nhiễm độc
染病rǎn bìng
nhiễm bệnh
mắc bệnh; nhiễm bệnh
染织rǎn zhī
nhiễm chức
nhuộm và dệt
染缸rǎn gāng
nhiễm cang
Cái chum lớn để nhuộm đồ; ví dụ: nơi hoặc môi trường có ảnh hưởng xấu đến tư tưởng con người
染色rǎn sè
nhiễm sắc
nhuộm
染坊rǎn fáng
nhiễm phường
Xưởng nhuộm vải, lụa, quần áo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.