万wàn
Mười nghìn; vạn; Rất nhiều; vô số; tất cả; Tuyệt đối; hoàn toàn
东dōng
Hướng mặt trời mọc; phía đông; Chủ nhà; người đứng đầu một sự kiện hoặc tổ chức; Làm chủ; đứng ra tổ chức
为wèi
Làm, trở thành, biến thành; Vì, để, cho; Coi là, cho là, nghĩ rằng
久jiǔ
Dài (về thời gian); lâu; Trong một thời gian dài; đã lâu; Ở lại lâu
云yún
Mây, đám mây trên bầu trời; Nói, bảo, cho rằng (nghĩa cổ); Tên gọi tắt của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc
伞sǎn
Vật dụng dùng để che mưa, che nắng, có hình nấm hoặc hình tròn; Vật dụng dùng để nhảy từ trên cao xuống, có hình dạng như cái ô; Bộ phận có hình dạng giống cái ô của một số vật thể
位wèi
Vị trí, địa điểm, chỗ đứng của một vật hoặc người; Nằm ở, toạ lạc ở, ở một vị trí cụ thể; Địa vị, chức vụ, vai trò trong xã hội hoặc tổ chức
低dī
Thấp, ở vị trí dưới so với một mốc nào đó; Hạ xuống, làm cho thấp hơn; Kém, không đạt tiêu chuẩn, chất lượng thấp
使shǐ
Khiến, làm cho, gây ra một kết quả nào đó; Sử dụng, dùng, vận dụng; Sai khiến, điều khiển, ra lệnh
信xìn
Tin tưởng, tin cậy; Niềm tin, sự tin tưởng; Thư, tin tức, thông tin
借jiè
mượn, vay (tiền, đồ vật); cho mượn, cho vay; nhờ vào, dựa vào, tận dụng
像xiàng
giống; tương tự; như; hình ảnh; bức vẽ; tượng; đúng mực; hợp lý; đạt chuẩn
关guān
Đóng, khép, ngừng hoạt động; Liên quan, dính líu đến; Cửa ải, cửa khẩu, nơi kiểm soát
冬dōng
Mùa đông, một trong bốn mùa trong năm; Tháng mười một âm lịch; Tên địa danh
分fēn
Chia, tách ra thành nhiều phần; Phân phối, phân bổ; Phần, bộ phận
刻kè
Một đơn vị thời gian, bằng một phần tư giờ; Khắc, chạm, điêu khắc; Sâu sắc, mạnh mẽ, khó quên
包bāo
gói, bọc, che phủ; chứa đựng, bao gồm; cái túi, gói, bọc
半bàn
một nửa; phân nửa; chưa hoàn chỉnh; không trọn vẹn; phần; nửa phần
南nán
Hướng Nam, phía Nam; Khu vực phía Nam của một vùng, một quốc gia; Tên một số địa danh ở Trung Quốc và Đài Loan
又yòu
Lại, thêm một lần nữa, biểu thị sự lặp lại hoặc tiếp diễn; Và, cùng với, biểu thị sự song song hoặc đồng thời; Cũng, còn, biểu thị sự bổ sung hoặc một tên gọi khác
双shuāng
hai; một cặp; một đôi; gấp đôi; hai mặt; hai bên; cặp; đôi
口kǒu
Bộ phận trên mặt dùng để ăn, nói; miệng; Người, nhân khẩu; Khẩu vị, sở thích ăn uống
只zhī
Chỉ, đơn thuần, giới hạn trong phạm vi nhất định; Đành phải, không còn lựa chọn nào khác; Chỉ có, duy nhất
哭kū
Khóc, rơi nước mắt do cảm xúc buồn bã, đau khổ; Kêu gào, than vãn, phàn nàn về điều gì đó; Thực hiện nghi thức khóc lóc trong tang lễ hoặc tưởng niệm
啊a
Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, cảm thán; Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc đau đớn
地dì
Đất, mặt đất, trái đất; khu vực, địa phương; Vị trí, địa điểm, nơi chốn; Trợ từ kết cấu, dùng sau trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ/tính từ
坏huài
Xấu, không tốt, không đẹp; hư hỏng, không dùng được; Làm hỏng, làm hư hại; phá hoại, hủy hoại; Tệ, suy đồi, biến chất
层céng
Tầng, lớp (của vật thể, cấu trúc); Mức độ, cấp độ (trong phân loại, tổ chức); Chồng lên nhau, xuất hiện liên tiếp
差chà
Không tốt, kém, tồi; Sự khác biệt, khoảng cách, sai lệch; Khác biệt, không giống nhau
带dài
dài) mang theo, cầm theo, dẫn dắt; dải, thắt lưng, băng; khu vực, vùng
才cái
Khả năng, năng lực, tài năng của con người; Người có tài năng, người tài giỏi; Biểu thị thời gian vừa mới xảy ra
把bǎ
Cầm, nắm, giữ; Kiểm soát, canh giữ; Cán, tay cầm
拿ná
Cầm, nắm, giữ trong tay; Lấy, đạt được, giành được; Bắt giữ, tóm giữ
换huàn
Trao đổi, đổi lấy cái khác; Thay thế, thay đổi cái cũ bằng cái mới; Luân phiên, đổi phiên
接jiē
nhận, đón nhận, tiếp nhận; nối, liên kết, tiếp nối; tiếp xúc, chạm vào
搬bān
Di chuyển đồ vật hoặc người từ nơi này sang nơi khác; Thay đổi nơi ở, chuyển nhà hoặc chuyển địa điểm; Điều động, gọi đến hoặc mời ai đó
放fàng
đặt, để một vật vào vị trí nào đó; thả ra, giải phóng, không còn bị ràng buộc; phát ra, phát tán, truyền đi
教jiào
Dạy dỗ, hướng dẫn, truyền đạt kiến thức; Sự giáo dục, việc dạy học; Huấn luyện, rèn luyện
敢gǎn
Có dũng khí làm điều gì đó; dám; Biểu thị sự chắc chắn, có lẽ; Biểu thị sự thật, hóa ra là
旧jiù
cũ, đã qua sử dụng, không còn mới; trước đây, đã xảy ra trong quá khứ; vẫn, như cũ, không thay đổi
春chūn
Mùa xuân, một trong bốn mùa trong năm; Tuổi trẻ, thời kỳ thanh xuân của đời người; Động dục, đến mùa sinh sản (thường dùng cho động vật)
更gèng
Thay đổi, thay thế, làm mới; Trải qua, kinh qua; Canh, khoảng thời gian hai giờ vào ban đêm
条tiáo
Dải, sợi, vật dài và mảnh; Điều, khoản, mục (trong văn bản, quy định); Lượng từ dùng cho vật dài, sông, đường, cá, chó
极jí
Cực độ, tột cùng, rất cao; Điểm cuối cùng, điểm tận cùng của một vật thể hoặc phạm vi; Một trong hai đầu đối lập của một vật thể hoặc khái niệm
树shù
Cây thân gỗ, có rễ, thân, cành và lá; Dựng lên, thiết lập, xây dựng
楼lóu
Tòa nhà có nhiều tầng, thường là nhà cao tầng; Tầng của một tòa nhà; Cấu trúc kiến trúc đặc biệt, thường có nhiều tầng hoặc dạng tháp
段duàn
Đoạn, phần, khúc (của một vật dài, một quá trình); Khu vực, địa đoạn (của một vùng, một con đường); Phương pháp, cách thức, thủ đoạn
河hé
Sông, dòng nước tự nhiên lớn chảy trên mặt đất; Tên riêng của một số địa danh hành chính; Nguồn, khởi điểm của một sự vật, hiện tượng
灯dēng
Vật phát sáng nhân tạo, dùng để chiếu sáng hoặc trang trí; Ánh sáng phát ra từ đèn; Thắp sáng, đốt đèn
班bān
nhóm người, tổ chức, đơn vị làm việc; lớp học, tập thể học sinh; chuyến, ca, lượt (của phương tiện giao thông hoặc công việc)
甜tián
Có vị ngọt, dễ chịu khi ăn hoặc uống; Ngọt ngào, dễ nghe, dễ chịu (thường dùng cho lời nói, âm thanh); Vui vẻ, hạnh phúc, dễ chịu (thường dùng cho cảm giác, cuộc sống)
用yòng
Sử dụng, dùng vào việc gì đó; Tận dụng, lợi dụng một điều gì đó; Áp dụng, đưa vào thực tiễn
画huà
vẽ, tô, phác họa; bức tranh, hình ảnh; loại hình nghệ thuật tranh vẽ
疼téng
Đau đớn, nhức nhối về thể xác; Yêu thương, cưng chiều hết mực; Cảm thấy tiếc, xót xa cho ai đó
瘦shòu
Gầy, không có nhiều thịt hoặc mỡ; Làm cho gầy đi; giảm cân; Chỉ phần thịt không có mỡ
短duǎn
Ngắn, có độ dài hoặc thời gian không nhiều; Làm cho ngắn lại, rút ngắn; Thiếu, không đủ, không đạt yêu cầu
矮ǎi
thấp, không cao; lùn; làm cho thấp đi, làm cho lùn đi; ngắn, không dài
碗wǎn
Đồ dùng để đựng thức ăn, có hình lòng chảo, miệng tròn, thường làm bằng sứ; Chỉ chung các dụng cụ ăn uống, bao gồm bát, đĩa, đũa; Hành động làm sạch bát đĩa sau khi ăn
祝zhù
Cầu mong điều tốt đẹp đến với người khác; Ăn mừng, kỷ niệm một sự kiện; Người phụ trách nghi lễ tế tự, cầu khấn thần linh
秋qiū
Mùa thu, một trong bốn mùa trong năm; Thời gian thu hoạch nông sản trong mùa thu; Năm, khoảng thời gian một năm
种zhǒng
Hạt của cây dùng để gieo trồng; Loại, hạng, giống; Gieo trồng, cấy trồng
站zhàn
Trạm, điểm dừng chân hoặc nơi tập trung cho một mục đích cụ thể; Đứng, giữ tư thế thẳng đứng; Trang web, nền tảng trực tuyến
米mǐ
gạo, thóc đã xát vỏ; mét, đơn vị đo chiều dài; ngô, bắp
糖táng
Chất ngọt dùng làm gia vị hoặc thực phẩm, có vị ngọt; Kẹo, đồ ngọt làm từ đường; Hợp chất cacbohydrat có vị ngọt, dễ tan trong nước
老lǎo
Già; có tuổi; lâu năm; cũ kỹ; Người già; người lớn tuổi; người đáng kính; Tiền tố chỉ sự thân mật, quen thuộc hoặc tôn kính
胖pàng
Mập, béo, đầy đặn, mũm mĩm; Trở nên mập, tăng cân; Người mập, người béo
脚jiǎo
Bộ phận dưới cùng của cơ thể dùng để đi lại, bàn chân; Phần dưới cùng của vật, đế, chân; Dừng lại, ngừng lại
脸liǎn
Khuôn mặt, mặt người; Danh dự, thể diện, uy tín; Vẻ mặt, biểu cảm trên khuôn mặt
腿tuǐ
Bộ phận cơ thể dùng để đi lại, từ hông đến bàn chân; Bộ phận của động vật dùng để di chuyển; Hành động liên quan đến việc di chuyển chân
花huā
Thực vật có hoa, bộ phận sinh sản của cây; Hình trang trí, họa tiết; Tiêu phí, sử dụng tiền bạc
草cǎo
Thực vật thân mềm, thường mọc thành bụi hoặc thảm; Bản nháp, bản phác thảo của một văn bản, kế hoạch; Sơ sài, không kỹ lưỡng, thiếu trách nhiệm
蓝lán
Màu xanh lam, xanh da trời; Cây chàm, cây dùng để nhuộm màu xanh; Tên gọi tắt của Già Lam, chùa Phật giáo
被bèi
Chịu tác động, bị ảnh hưởng bởi hành động khác; Vật dùng để đắp khi ngủ, giữ ấm cơ thể; Che phủ, bao bọc một vật khác
西xī
phương Tây; hướng Tây; viết tắt của Tây Ban Nha; tên riêng địa danh
角jiǎo
Phần nhô ra, thường là góc hoặc sừng của động vật; Hình dạng tạo bởi hai đường thẳng giao nhau; góc độ; Vai diễn, nhân vật trong kịch, phim
讲jiǎng
Nói, phát biểu, giảng giải; Giải thích, thuyết giảng; Chú trọng, chọn lọc kỹ lưỡng
跟gēn
Đi theo, theo sát, bám theo; Gót chân, phần sau của bàn chân hoặc giày; Với, cùng với (biểu thị quan hệ đồng hành, đối tượng)
辆liàng
Lượng từ dùng cho xe cộ hoặc vật có bánh xe
难nán
Khó, không dễ dàng thực hiện hoặc đạt được; Gặp phải điều không may, tai họa; Khó mà, không dễ dàng xảy ra
鞋xié
Vật dùng để đi vào chân, bảo vệ chân; Đi giày, đóng giày; Sự gây khó dễ ngầm, sự ràng buộc
饱bǎo
ăn no; ăn đủ; đầy đủ; đầy đặn; no đủ; trải qua; chịu đựng nhiều
饿è
Bị đói, không có thức ăn để ăn; Trạng thái thiếu thốn thức ăn, cảm giác đói; Làm cho đói, khiến ai đó không có thức ăn
马mǎ
Ngựa, loài động vật có vú dùng để cưỡi hoặc kéo; Chỉ người hoặc quân đội; Viết tắt của Malaysia
骑qí
cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); ngựa cưỡi; lính kỵ mã; kỵ binh
鸟niǎo
Loài động vật có lông vũ, có cánh và mỏ, thường biết bay; Người có phẩm chất hoặc tính cách đặc trưng (thường dùng trong thành ngữ); Dương vật (thường dùng trong khẩu ngữ hoặc văn chương)
黄huáng
Màu vàng; Kim loại vàng; Buổi chiều tối, hoàng hôn
一共yí gòng
tổng cộng
一定yí dìng
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
一样yí yàng
giống; như; bằng
一直yì zhí
thẳng; liên tục; luôn luôn
一般yì bān
giống; bình thường; tàm tạm
一边yì biān
một bên; mỗi bên; một mặt
上网shàng wǎng
lên mạng; kết nối Internet; được tải lên Internet
世界shì jiè
thế giới
中间zhōng jiān
ở giữa; bên trong; ở giữa
为了wèi le
để; nhằm mục đích; để mà
主要zhǔ yào
chính; chủ yếu; quan trọng
举行jǔ xíng
tổ chức
习惯xí guàn
thói quen; phong tục; thói quen thường lệ
了解liǎo jiě
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
以为yǐ wéi
nghĩ rằng
以前yǐ qián
trước đây; trước; thuở trước
以后yǐ hòu
sau; khi đó; sau này
会议huì yì
cuộc họp; hội nghị
体育tǐ yù
thể thao; giáo dục thể chất
作业zuò yè
bài tập về nhà; bài tập; công việc
作用zuò yòng
tác động đến; ảnh hưởng; hành động
健康jiàn kāng
sức khỏe; khỏe mạnh
公园gōng yuán
công viên
关于guān yú
liên quan đến; về; đối với
关心guān xīn
quan tâm đến; chăm sóc
关系guān xì
quan hệ; mối quan hệ; liên quan
兴趣xìng qù
hứng thú; hứng thú; sở thích
其他qí tā
khác; khác; phần còn lại
其实qí shí
thực ra; thực tế; thật sự
最近zuì jìn
gần đây; sắp; tới nhất
冰箱bīng xiāng
tủ lạnh; thùng đá
决定jué dìng
quyết định; quyết tâm; quyết định
几乎jī hū
hầu như; gần như; hầu hết
出现chū xiàn
xuất hiện; phát sinh; nổi lên