[kū]
khóc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
哭泣kū qì
khóc khấp
khóc lóc
哭丧kū sāng
khóc tang
khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
哭墙kū qiáng
khóc tường
Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây
哭声kū shēng
khóc thanh
tiếng khóc
哭脸kū liǎn
khóc kiểm
khóc; mè nheo
哭喊kū hǎn
khóc hảm
kêu gào
哭灵kū líng
khóc linh
khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết
哭穷kū qióng
khóc cùng
kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo
哭腔kū qiāng
khóc khoang
giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương
哭诉kū sù
khóc tố
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
哭闹kū nào
khóc náo
gào khóc, làm phiền người khác
哭丧棒kū sāng bàng
khóc tang bổng
gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.