[wèi le]
vị
为了工作学习新知识
wèi le gōng zuò xué xí xīn zhī shi
Để công việc học tập kiến thức mới.
为了人民利益而献身
wèi le rén mín lì yì ér xiàn shēn
Cống hiến vì lợi ích của nhân dân.
为了教育群众,首先要向群众学习。注意表示原因,一般用“因为”,不用“为了”
wèi le jiào yù qún zhòng , shǒu xiān yào xiàng qún zhòng xué xí 。 zhù yì biǎo shì yuán yīn , yì bān yòng “ yīn wèi ”, bú yòng “ wèi le ”
Để giáo dục quần chúng, trước hết phải học hỏi quần chúng. Lưu ý biểu thị nguyên nhân, thường dùng "bởi vì", không dùng "để".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.