[bàn]
bán
把柴火分给他们半儿,咱们有半儿也就够烧了
一鳞半爪半年半载半时半刻
半星半点儿半知半解
半岛bàn dǎo
bán đảo
bán đảo
半子bàn zǐ
bán tử
con rể
半疯bàn fēng
bán phong
người mắc bệnh tâm thần nhẹ
半音bàn yīn
bán âm
bán âm
半百bàn bǎi
bán bách
năm mươi
半壁bàn bì
bán bích
một nửa; đặc biệt chỉ một nửa giang sơn
半边bàn biān
bán biên
một nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó
半大bàn dà
bán đại
vừa phải; không to không nhỏ
半价bàn jià
bán giá
nửa giá
半票bàn piào
bán phiếu
vé nửa giá; nửa giá vé
半拉bàn lā
bán lạp
một nửa
半圆bàn yuán
bán viên
hình bán nguyệt