[lán]
lam
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蓝靛lán diàn
lam điện
chàm
蓝屏lán píng
lam bình
Màn hình xanh (lỗi hệ điều hành máy tính).
蓝图lán tú
lam đồ
bản thiết kế
蓝海lán hǎi
lam hải
thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh
蓝晶lán jīng
lam tinh
đá topaz xanh; topaz
蓝本lán běn
lam bản
bản thiết kế; tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này dựa vào
蓝田lán tián
lam điền
huyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
蓝移lán yí
lam di
dịch chuyển xanh
蓝色lán sè
lam sắc
màu xanh lam
蓝莓lán méi
lam môi
việt quất
蓝菌lán jūn
lam khuẩn
vi khuẩn lam
蓝藻lán zǎo
lam tảo
cyanobacterium
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.