[dēng]
đăng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
灯芯dēng xīn
đăng tâm
xem 燈心|灯心[deng1 xin1]
灯油dēng yóu
đăng dầu
Dầu đèn; dầu hỏa
灯饰dēng shì
đăng sức
Đồ trang trí bằng đèn; đèn trang trí
灯号dēng hào
đăng hiệu
đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu
灯带dēng dài
đăng đới
đèn LED dây
灯彩dēng cǎi
đăng thái
Nghề làm đèn lồng; đèn lồng dùng làm đạo cụ sân khấu; đèn lồng trang trí
灯条dēng tiáo
đăng điều
đèn LED dạng dải
灯柱dēng zhù
đăng trụ
cột đèn
灯标dēng biāo
đăng tiêu
Phao tiêu có đèn; biển báo có đèn
灯池dēng chí
đăng trì
Đèn âm trần; đèn hắt
灯盏dēng zhǎn
đăng trản
đèn lồng; đèn dầu không chụp
灯苗dēng miáo
đăng miêu
Ngọn lửa đèn dầu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.