[mǎ]
mã
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
马车mǎ chē
mã xa
xe ngựa kéo
马达mǎ dá
mã đạt
động cơ
马道mǎ dào
mã đạo
Đường lớn cho xe ngựa; đường dốc để lên xuống thành
马灯mǎ dēng
mã đăng
đèn chuồng; đèn dầu hỏa
马队mǎ duì
mã đội
kỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng
马夫mǎ fū
mã phu
người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa
马竿mǎ gān
mã can
gậy thòng lọng; gậy cho người mù; gậy trắng
马信mǎ xìn
mã tín
Người chuyên nuôi ngựa
马陆mǎ lù
mã lục
con cuốn chiếu
马鹿mǎ lù
mã lộc
hươu đỏ; người ngốc; kẻ ngốc
马帮mǎ bāng
mã bang
đoàn lữ hành ngựa chở hàng
马鳖mǎ biē
mã ba
con đỉa