[fàng]
phóng
这批信鸽从济南市放,赛程约500公里
zhè pī xìn gē cóng jǐ nán shì fàng , sài chéng yuē 500 gōng lǐ
bầy chim bồ câu này được thả từ thành phố Tế Nam, quãng đường đua khoảng 500 km
一放风筝の放希望
yí fàng fēng zheng の fàng xī wàng
thả diều của hy vọng
放行fàng xíng
phóng hành
cho qua
放水fàng shuǐ
phóng thuỷ
mở nước; xả nước; bán độ
放置fàng zhì
phóng trí
đặt
放款fàng kuǎn
phóng khoản
cho vay tiền
放浪fàng làng
phóng lãng
phóng túng; trụy lạc; phung phí
放样fàng yàng
phóng dạng
Làm mẫu; làm mô hình trước khi thi công hoặc sản xuất
放养fàng yǎng
phóng dưỡng
nuôi trong môi trường tự nhiên; nuôi trong môi trường phù hợp; nuôi trồng
放任fàng rèn
phóng nhiệm
phớt lờ; để mặc; nuông chiều
放工fàng gōng
phóng công
tan làm
放大fàng dà
phóng đại
phóng to; khuếch đại
放怀fàng huái
phóng hoài
Thỏa chí; hết lòng; yên tâm
放欣fàng xīn
phóng hân
Vui vẻ; tươi tốt