[wèi]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
为了wèi le
vị
để; nhằm mục đích; để mà
为害wéi hài
vi hại
Gây tổn hại
为首wéi shǒu
vi thủ
đứng đầu; được dẫn đầu bởi
为伍wéi wǔ
vi ngũ
kết giao với; kết bạn với
为人wèi rén
vị
cư xử; hành vi; tác phong
为生wéi shēng
vi sinh
kiếm sống
为时wèi shí
vị
về mặt thời gian; liên quan đến thời gian
为何wèi hé
vị
tại sao
为上wèi shàng
vị
được coi trọng hơn hết
为主wéi zhǔ
vi chủ
dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất
为例wéi lì
vi lệ
dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
为准wéi zhǔn
vi chuẩn
làm chuẩn; ...sẽ làm chuẩn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.