[gèng]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
更楼gèng lóu
càng
tháp canh; lầu trống gác đêm
更次gèng cì
càng
một canh
更漏gèng lòu
càng
đồng hồ nước dùng để đánh dấu canh đêm
更胜gèng shèng
càng
tốt hơn nhiều; vượt trội hơn
更衣gēng yī
canh
thay quần áo; đi vệ sinh
更番gèng fān
càng
luân phiên; thay phiên
更正gēng zhèng
canh
sửa chữa; chỉnh sửa
更深gèng shēn
càng
đêm khuya
更易gèng yì
càng
Thay đổi; sửa đổi
更生gēng shēng
canh
phục sinh; tái sinh; hồi phục
更始gēng shǐ
canh
bắt đầu mới; tái sinh
更是gèng shì
càng
thậm chí còn hơn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.